19 Premium Live Spring
Marcos Llorente
CDM
84
ST
84
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
66
Sút bóng
57
Chuyền bóng
79
Rê bóng
77
Phòng thủ
82
Thể chất
80
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84
69
72
73
76
75
81
84
78
78
80
29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81
84
78
78
80
29
Tốc độ
65
Tăng tốc
69
Dứt điểm
48
Lực sút
70
Sút xa
63
Chọn vị trí
71
Vô lê
53
Penalty
61
Chuyền ngắn
89
Tầm nhìn
81
Tạt bóng
63
Chuyền dài
87
Đá phạt
59
Sút xoáy
62
Rê bóng
75
Giữ bóng
83
Khéo léo
72
Thăng bằng
75
Phản ứng
83
Kèm người
84
Lấy bóng
85
Cắt bóng
86
Đánh đầu
68
Xoạc bóng
78
Sức mạnh
83
Thể lực
79
Quyết đoán
76
Nhảy
71
Bình tĩnh
84
TM đổ người
25
TM bắt bóng
19
TM phát bóng
19
TM phản xạ
27
TM chọn vị trí
23
2236
Chỉ số ẩn:
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2019 | Atlético de Madrid |
| 2017 - 2019 | Real Madrid |
| 2016 - 2017 | Deportivo Alavés |
| 2014 - 2016 | Real Madrid |
| 2014 - 2016 | Real Madrid C |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
Marcos Llorente | 32 | 123 | 128 |
|
|
RB
|
Marcos Llorente | 31 | 120 | 125 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 31 | 119 | 125 |
|
|
RB
|
Marcos Llorente | 29 | 116 | 121 |
|
|
RB
|
Marcos Llorente | 29 | 115 | 120 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 28 | 113 | 119 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 28 | 113 | 117 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 26 | 110 | 115 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 24 | 106 | 108 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 23 | 104 | 108 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 20 | 99 | 105 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 17 | 97 | 105 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 19 | 97 | 105 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 18 | 98 | 106 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 19 | 97 | 106 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 17 | 94 | 102 |
|
|
CDM
|
Marcos Llorente | 17 | 95 | 99 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 17 | 90 | 96 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 15 | 87 | 91 |
|
|
RW
|
Marcos Llorente | 13 | 91 | 81 |
|
|
CAM
|
Marcos Llorente | 12 | 85 | 77 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 9 | 75 | 84 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Marcos Llorente 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Marcos Llorente 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Marcos Llorente 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente