Team Of The Season 2026

Marcos Llorente

CF 123
RB 123
26TS Spain 30.1.1995 (31) 32 184cm 74kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Marcos Llorente
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 126
Sút bóng 117
Chuyền bóng 122
Rê bóng 123
Phòng thủ 121
Thể chất 121
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 120 123 122 122 123 122 122 123 123 120 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 122 123 123 120 34
Tốc độ 127
Tăng tốc 126
Dứt điểm 117
Lực sút 121
Sút xa 118
Chọn vị trí 126
Vô lê 111
Penalty 104
Chuyền ngắn 124
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 126
Chuyền dài 122
Đá phạt 103
Sút xoáy 123
Rê bóng 124
Giữ bóng 123
Khéo léo 122
Thăng bằng 125
Phản ứng 123
Kèm người 123
Lấy bóng 126
Cắt bóng 119
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 120
Sức mạnh 118
Thể lực 128
Quyết đoán 125
Nhảy 110
Bình tĩnh 124
TM đổ người 23
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 23
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 24
3605
Chỉ số ẩn: › Người không phổi › Ma tốc độ ( AI )
Người không phổi

Người không phổi

Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 Atlético de Madrid
2017 - 2019 Real Madrid
2016 - 2017 Deportivo Alavés
2014 - 2016 Real Madrid
2014 - 2016 Real Madrid C
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
Marcos Llorente 31 120 125 So sánh
CM
Marcos Llorente 31 119 125 So sánh
RB
Marcos Llorente 29 116 121 So sánh
RB
Marcos Llorente 29 115 120 So sánh
CM
Marcos Llorente 28 113 119 So sánh
RM
Marcos Llorente 28 113 117 So sánh
RM
Marcos Llorente 26 110 115 So sánh
RM
Marcos Llorente 24 106 108 So sánh
CM
Marcos Llorente 23 104 108 So sánh
RM
Marcos Llorente 20 99 105 So sánh
RM
Marcos Llorente 17 97 105 So sánh
CM
Marcos Llorente 19 97 105 So sánh
RM
Marcos Llorente 18 98 106 So sánh
RM
Marcos Llorente 19 97 106 So sánh
RM
Marcos Llorente 17 94 102 So sánh
CDM
Marcos Llorente 17 95 99 So sánh
CM
Marcos Llorente 17 90 96 So sánh
CM
Marcos Llorente 15 87 91 So sánh
CDM
Marcos Llorente 13 84 79 So sánh
RW
Marcos Llorente 13 91 81 So sánh
CAM
Marcos Llorente 12 85 77 So sánh
RM
Marcos Llorente 9 75 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Marcos Llorente 26TS có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Marcos Llorente 26TS được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Marcos Llorente 26TS thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.