2024 Energetic Player

Marcos Llorente

RM 110
CM 109
24EP Spain 30.1.1995 (31) 26 184cm 74kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Marcos Llorente
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 103
Chuyền bóng 109
Rê bóng 109
Phòng thủ 103
Thể chất 108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 107 109 109 109 110 109 107 108 107 104 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 107 108 107 104 29
Tốc độ 113
Tăng tốc 113
Dứt điểm 105
Lực sút 105
Sút xa 99
Chọn vị trí 114
Vô lê 100
Penalty 92
Chuyền ngắn 112
Tầm nhìn 109
Tạt bóng 110
Chuyền dài 110
Đá phạt 94
Sút xoáy 103
Rê bóng 108
Giữ bóng 111
Khéo léo 110
Thăng bằng 110
Phản ứng 111
Kèm người 105
Lấy bóng 108
Cắt bóng 100
Đánh đầu 97
Xoạc bóng 100
Sức mạnh 105
Thể lực 115
Quyết đoán 110
Nhảy 98
Bình tĩnh 110
TM đổ người 20
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 17
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 22
3173
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Atletico Madrid
2017~2019 Real Madrid
2016~2017 Deportivo Alaves
2016~2019 Real Madrid
2014~2016 카스티야
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Marcos Llorente 32 123 128 So sánh
RB
Marcos Llorente 31 120 125 So sánh
CM
Marcos Llorente 31 119 125 So sánh
RB
Marcos Llorente 29 116 121 So sánh
RB
Marcos Llorente 29 115 120 So sánh
CM
Marcos Llorente 28 113 119 So sánh
RM
Marcos Llorente 28 113 117 So sánh
RM
Marcos Llorente 24 106 108 So sánh
CM
Marcos Llorente 23 104 108 So sánh
RM
Marcos Llorente 20 99 105 So sánh
RM
Marcos Llorente 17 97 105 So sánh
CM
Marcos Llorente 19 97 105 So sánh
RM
Marcos Llorente 18 98 106 So sánh
RM
Marcos Llorente 19 97 106 So sánh
RM
Marcos Llorente 17 94 102 So sánh
CDM
Marcos Llorente 17 95 99 So sánh
CM
Marcos Llorente 17 90 96 So sánh
CM
Marcos Llorente 15 87 91 So sánh
CDM
Marcos Llorente 13 84 79 So sánh
RW
Marcos Llorente 13 91 81 So sánh
CAM
Marcos Llorente 12 85 77 So sánh
RM
Marcos Llorente 9 75 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Marcos Llorente 24EP được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Marcos Llorente 24EP thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Marcos Llorente 24EP được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.