23 Premium Live

Marcos Llorente

RM 94
LWB 94
23PLA Spain 30.1.1995 (31) 17 184cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Marcos Llorente
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 100
Sút bóng 91
Chuyền bóng 91
Rê bóng 92
Phòng thủ 90
Thể chất 93
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 92 93 93 93 94 93 93 93 93 91 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 93 93 93 91 38
Tốc độ 102
Tăng tốc 99
Dứt điểm 92
Lực sút 96
Sút xa 90
Chọn vị trí 94
Vô lê 80
Penalty 79
Chuyền ngắn 94
Tầm nhìn 94
Tạt bóng 89
Chuyền dài 93
Đá phạt 78
Sút xoáy 88
Rê bóng 93
Giữ bóng 93
Khéo léo 95
Thăng bằng 82
Phản ứng 95
Kèm người 92
Lấy bóng 92
Cắt bóng 94
Đánh đầu 81
Xoạc bóng 87
Sức mạnh 90
Thể lực 102
Quyết đoán 93
Nhảy 96
Bình tĩnh 92
TM đổ người 33
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 27
TM phản xạ 35
TM chọn vị trí 31
2798
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 Atlético de Madrid
2017 - 2019 Real Madrid
2016 - 2017 Deportivo Alavés
2014 - 2016 Real Madrid
2014 - 2016
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Marcos Llorente 32 123 128 So sánh
RB
Marcos Llorente 31 120 125 So sánh
CM
Marcos Llorente 31 119 125 So sánh
RB
Marcos Llorente 29 116 121 So sánh
RB
Marcos Llorente 29 115 120 So sánh
CM
Marcos Llorente 28 113 119 So sánh
RM
Marcos Llorente 28 113 117 So sánh
RM
Marcos Llorente 26 110 115 So sánh
RM
Marcos Llorente 24 106 108 So sánh
CM
Marcos Llorente 23 104 108 So sánh
RM
Marcos Llorente 20 99 105 So sánh
RM
Marcos Llorente 17 97 105 So sánh
CM
Marcos Llorente 19 97 105 So sánh
RM
Marcos Llorente 18 98 106 So sánh
RM
Marcos Llorente 19 97 106 So sánh
CDM
Marcos Llorente 17 95 99 So sánh
CM
Marcos Llorente 17 90 96 So sánh
CM
Marcos Llorente 15 87 91 So sánh
CDM
Marcos Llorente 13 84 79 So sánh
RW
Marcos Llorente 13 91 81 So sánh
CAM
Marcos Llorente 12 85 77 So sánh
RM
Marcos Llorente 9 75 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Marcos Llorente 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Marcos Llorente 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Marcos Llorente 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.