26 Team Of The Nominated

Marcos Llorente

RB 120
RM 120
26TN Spain 30.1.1995 (31) 31 184cm 74kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Marcos Llorente
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 124
Sút bóng 115
Chuyền bóng 119
Rê bóng 120
Phòng thủ 119
Thể chất 118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 117 120 119 119 120 119 119 120 120 118 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 119 120 120 118 31
Tốc độ 125
Tăng tốc 123
Dứt điểm 115
Lực sút 118
Sút xa 116
Chọn vị trí 122
Vô lê 107
Penalty 100
Chuyền ngắn 122
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 123
Chuyền dài 117
Đá phạt 101
Sút xoáy 121
Rê bóng 121
Giữ bóng 119
Khéo léo 120
Thăng bằng 122
Phản ứng 119
Kèm người 122
Lấy bóng 123
Cắt bóng 119
Đánh đầu 107
Xoạc bóng 114
Sức mạnh 116
Thể lực 125
Quyết đoán 121
Nhảy 109
Bình tĩnh 120
TM đổ người 18
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 20
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 22
3507
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Atletico Madrid
2017~2019 Real Madrid
2016~2017 Deportivo Alaves
2016~2019 Real Madrid
2014~2016 카스티야
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Marcos Llorente 32 123 128 So sánh
CM
Marcos Llorente 31 119 125 So sánh
RB
Marcos Llorente 29 116 121 So sánh
RB
Marcos Llorente 29 115 120 So sánh
CM
Marcos Llorente 28 113 119 So sánh
RM
Marcos Llorente 28 113 117 So sánh
RM
Marcos Llorente 26 110 115 So sánh
RM
Marcos Llorente 24 106 108 So sánh
CM
Marcos Llorente 23 104 108 So sánh
RM
Marcos Llorente 20 99 105 So sánh
RM
Marcos Llorente 17 97 105 So sánh
CM
Marcos Llorente 19 97 105 So sánh
RM
Marcos Llorente 18 98 106 So sánh
RM
Marcos Llorente 19 97 106 So sánh
RM
Marcos Llorente 17 94 102 So sánh
CDM
Marcos Llorente 17 95 99 So sánh
CM
Marcos Llorente 17 90 96 So sánh
CM
Marcos Llorente 15 87 91 So sánh
CDM
Marcos Llorente 13 84 79 So sánh
RW
Marcos Llorente 13 91 81 So sánh
CAM
Marcos Llorente 12 85 77 So sánh
RM
Marcos Llorente 9 75 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của Marcos Llorente 26TN ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của Marcos Llorente 26TN kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, Marcos Llorente 26TN xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.