26 Team Of The Nominated
Marcos Llorente
RB
120
RM
120
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
124
Sút bóng
115
Chuyền bóng
119
Rê bóng
120
Phòng thủ
119
Thể chất
118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120
117
120
119
119
120
119
119
120
120
118
31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119
119
120
120
118
31
Tốc độ
125
Tăng tốc
123
Dứt điểm
115
Lực sút
118
Sút xa
116
Chọn vị trí
122
Vô lê
107
Penalty
100
Chuyền ngắn
122
Tầm nhìn
117
Tạt bóng
123
Chuyền dài
117
Đá phạt
101
Sút xoáy
121
Rê bóng
121
Giữ bóng
119
Khéo léo
120
Thăng bằng
122
Phản ứng
119
Kèm người
122
Lấy bóng
123
Cắt bóng
119
Đánh đầu
107
Xoạc bóng
114
Sức mạnh
116
Thể lực
125
Quyết đoán
121
Nhảy
109
Bình tĩnh
120
TM đổ người
18
TM bắt bóng
20
TM phát bóng
20
TM phản xạ
23
TM chọn vị trí
22
3507
Chỉ số ẩn:
› Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2019~ |
|
| 2017~2019 |
|
| 2016~2017 |
|
| 2016~2019 |
|
| 2014~2016 | 카스티야 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
Marcos Llorente | 32 | 123 | 128 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 31 | 119 | 125 |
|
|
RB
|
Marcos Llorente | 29 | 116 | 121 |
|
|
RB
|
Marcos Llorente | 29 | 115 | 120 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 28 | 113 | 119 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 28 | 113 | 117 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 26 | 110 | 115 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 24 | 106 | 108 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 23 | 104 | 108 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 20 | 99 | 105 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 17 | 97 | 105 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 19 | 97 | 105 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 18 | 98 | 106 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 19 | 97 | 106 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 17 | 94 | 102 |
|
|
CDM
|
Marcos Llorente | 17 | 95 | 99 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 17 | 90 | 96 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 15 | 87 | 91 |
|
|
CDM
|
Marcos Llorente | 13 | 84 | 79 |
|
|
RW
|
Marcos Llorente | 13 | 91 | 81 |
|
|
CAM
|
Marcos Llorente | 12 | 85 | 77 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 9 | 75 | 84 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của Marcos Llorente 26TN ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của Marcos Llorente 26TN kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, Marcos Llorente 26TN xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente