25 UEFA Champions League

Marcos Llorente

RB 115
CM 115
25ucl Spain 30.1.1995 (31) 29 184cm 74kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Marcos Llorente
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 118
Sút bóng 113
Chuyền bóng 113
Rê bóng 114
Phòng thủ 113
Thể chất 113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 113 115 115 115 115 115 115 115 115 112 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 115 115 115 112 30
Tốc độ 119
Tăng tốc 117
Dứt điểm 114
Lực sút 116
Sút xa 115
Chọn vị trí 118
Vô lê 111
Penalty 95
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 113
Tạt bóng 115
Chuyền dài 113
Đá phạt 94
Sút xoáy 114
Rê bóng 114
Giữ bóng 115
Khéo léo 115
Thăng bằng 116
Phản ứng 116
Kèm người 115
Lấy bóng 118
Cắt bóng 113
Đánh đầu 100
Xoạc bóng 112
Sức mạnh 111
Thể lực 120
Quyết đoán 115
Nhảy 102
Bình tĩnh 116
TM đổ người 20
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 21
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 20
3370
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Atletico Madrid
2017~2019 Real Madrid
2016~2017 Deportivo Alaves
2016~2019 Real Madrid
2014~2016 카스티야
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Marcos Llorente 32 123 128 So sánh
RB
Marcos Llorente 31 120 125 So sánh
CM
Marcos Llorente 31 119 125 So sánh
RB
Marcos Llorente 29 116 121 So sánh
CM
Marcos Llorente 28 113 119 So sánh
RM
Marcos Llorente 28 113 117 So sánh
RM
Marcos Llorente 26 110 115 So sánh
RM
Marcos Llorente 24 106 108 So sánh
CM
Marcos Llorente 23 104 108 So sánh
RM
Marcos Llorente 20 99 105 So sánh
RM
Marcos Llorente 17 97 105 So sánh
CM
Marcos Llorente 19 97 105 So sánh
RM
Marcos Llorente 18 98 106 So sánh
RM
Marcos Llorente 19 97 106 So sánh
RM
Marcos Llorente 17 94 102 So sánh
CDM
Marcos Llorente 17 95 99 So sánh
CM
Marcos Llorente 17 90 96 So sánh
CM
Marcos Llorente 15 87 91 So sánh
CDM
Marcos Llorente 13 84 79 So sánh
RW
Marcos Llorente 13 91 81 So sánh
CAM
Marcos Llorente 12 85 77 So sánh
RM
Marcos Llorente 9 75 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của Marcos Llorente 25ucl ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của Marcos Llorente 25ucl kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, Marcos Llorente 25ucl xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.