25 UEFA Champions League
Marcos Llorente
RB
115
CM
115
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
118
Sút bóng
113
Chuyền bóng
113
Rê bóng
114
Phòng thủ
113
Thể chất
113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115
113
115
115
115
115
115
115
115
115
112
30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115
115
115
115
112
30
Tốc độ
119
Tăng tốc
117
Dứt điểm
114
Lực sút
116
Sút xa
115
Chọn vị trí
118
Vô lê
111
Penalty
95
Chuyền ngắn
116
Tầm nhìn
113
Tạt bóng
115
Chuyền dài
113
Đá phạt
94
Sút xoáy
114
Rê bóng
114
Giữ bóng
115
Khéo léo
115
Thăng bằng
116
Phản ứng
116
Kèm người
115
Lấy bóng
118
Cắt bóng
113
Đánh đầu
100
Xoạc bóng
112
Sức mạnh
111
Thể lực
120
Quyết đoán
115
Nhảy
102
Bình tĩnh
116
TM đổ người
20
TM bắt bóng
19
TM phát bóng
21
TM phản xạ
22
TM chọn vị trí
20
3370
Chỉ số ẩn:
› Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2019~ |
|
| 2017~2019 |
|
| 2016~2017 |
|
| 2016~2019 |
|
| 2014~2016 | 카스티야 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
Marcos Llorente | 32 | 123 | 128 |
|
|
RB
|
Marcos Llorente | 31 | 120 | 125 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 31 | 119 | 125 |
|
|
RB
|
Marcos Llorente | 29 | 116 | 121 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 28 | 113 | 119 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 28 | 113 | 117 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 26 | 110 | 115 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 24 | 106 | 108 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 23 | 104 | 108 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 20 | 99 | 105 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 17 | 97 | 105 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 19 | 97 | 105 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 18 | 98 | 106 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 19 | 97 | 106 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 17 | 94 | 102 |
|
|
CDM
|
Marcos Llorente | 17 | 95 | 99 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 17 | 90 | 96 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 15 | 87 | 91 |
|
|
CDM
|
Marcos Llorente | 13 | 84 | 79 |
|
|
RW
|
Marcos Llorente | 13 | 91 | 81 |
|
|
CAM
|
Marcos Llorente | 12 | 85 | 77 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 9 | 75 | 84 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của Marcos Llorente 25ucl ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của Marcos Llorente 25ucl kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, Marcos Llorente 25ucl xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente