Unexpected Transfer
Marcos Llorente
CM
113
CAM
113
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
118
Sút bóng
109
Chuyền bóng
110
Rê bóng
114
Phòng thủ
108
Thể chất
111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113
111
113
113
113
113
113
111
112
111
108
27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113
111
112
111
108
27
Tốc độ
119
Tăng tốc
117
Dứt điểm
111
Lực sút
109
Sút xa
111
Chọn vị trí
115
Vô lê
102
Penalty
97
Chuyền ngắn
114
Tầm nhìn
112
Tạt bóng
110
Chuyền dài
110
Đá phạt
96
Sút xoáy
106
Rê bóng
115
Giữ bóng
113
Khéo léo
113
Thăng bằng
114
Phản ứng
113
Kèm người
107
Lấy bóng
113
Cắt bóng
110
Đánh đầu
100
Xoạc bóng
105
Sức mạnh
108
Thể lực
119
Quyết đoán
112
Nhảy
100
Bình tĩnh
113
TM đổ người
19
TM bắt bóng
14
TM phát bóng
16
TM phản xạ
18
TM chọn vị trí
17
3268
Chỉ số ẩn:
› Sút xa ( AI )
› Ma tốc độ ( AI )
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2019~ |
|
| 2017~2019 |
|
| 2016~2017 |
|
| 2016~2019 |
|
| 2014~2016 | 카스티야 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
Marcos Llorente | 32 | 123 | 128 |
|
|
RB
|
Marcos Llorente | 31 | 120 | 125 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 31 | 119 | 125 |
|
|
RB
|
Marcos Llorente | 29 | 116 | 121 |
|
|
RB
|
Marcos Llorente | 29 | 115 | 120 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 28 | 113 | 117 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 26 | 110 | 115 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 24 | 106 | 108 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 23 | 104 | 108 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 20 | 99 | 105 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 17 | 97 | 105 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 19 | 97 | 105 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 18 | 98 | 106 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 19 | 97 | 106 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 17 | 94 | 102 |
|
|
CDM
|
Marcos Llorente | 17 | 95 | 99 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 17 | 90 | 96 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 15 | 87 | 91 |
|
|
CDM
|
Marcos Llorente | 13 | 84 | 79 |
|
|
RW
|
Marcos Llorente | 13 | 91 | 81 |
|
|
CAM
|
Marcos Llorente | 12 | 85 | 77 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 9 | 75 | 84 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Marcos Llorente UT được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Marcos Llorente UT thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Marcos Llorente UT được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente