21 UEFA Champions League

Marcos Llorente

RM 99
CM 99
21UCL Spain 30.1.1995 (31) 20 184cm 74kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Marcos Llorente
1
20
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 104
Sút bóng 94
Chuyền bóng 95
Rê bóng 101
Phòng thủ 93
Thể chất 98
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 97 98 99 99 99 99 98 98 97 95 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 98 98 97 95 28
Tốc độ 105
Tăng tốc 104
Dứt điểm 94
Lực sút 99
Sút xa 91
Chọn vị trí 100
Vô lê 88
Penalty 89
Chuyền ngắn 100
Tầm nhìn 97
Tạt bóng 91
Chuyền dài 97
Đá phạt 87
Sút xoáy 88
Rê bóng 101
Giữ bóng 102
Khéo léo 97
Thăng bằng 104
Phản ứng 100
Kèm người 92
Lấy bóng 98
Cắt bóng 95
Đánh đầu 83
Xoạc bóng 96
Sức mạnh 95
Thể lực 105
Quyết đoán 101
Nhảy 87
Bình tĩnh 103
TM đổ người 18
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 21
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 19
2888
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Atletico Madrid
2017~2019 Real Madrid
2016~2017 Deportivo Alaves
2016~2019 Real Madrid
2014~2016 카스티야
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Marcos Llorente 32 123 128 So sánh
RB
Marcos Llorente 31 120 125 So sánh
CM
Marcos Llorente 31 119 125 So sánh
RB
Marcos Llorente 29 116 121 So sánh
RB
Marcos Llorente 29 115 120 So sánh
CM
Marcos Llorente 28 113 119 So sánh
RM
Marcos Llorente 28 113 117 So sánh
RM
Marcos Llorente 26 110 115 So sánh
RM
Marcos Llorente 24 106 108 So sánh
CM
Marcos Llorente 23 104 108 So sánh
RM
Marcos Llorente 17 97 105 So sánh
CM
Marcos Llorente 19 97 105 So sánh
RM
Marcos Llorente 18 98 106 So sánh
RM
Marcos Llorente 19 97 106 So sánh
RM
Marcos Llorente 17 94 102 So sánh
CDM
Marcos Llorente 17 95 99 So sánh
CM
Marcos Llorente 17 90 96 So sánh
CM
Marcos Llorente 15 87 91 So sánh
CDM
Marcos Llorente 13 84 79 So sánh
RW
Marcos Llorente 13 91 81 So sánh
CAM
Marcos Llorente 12 85 77 So sánh
RM
Marcos Llorente 9 75 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Marcos Llorente 21UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Marcos Llorente 21UCL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Marcos Llorente 21UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.