25PL

Marcos Llorente

RM 98
CB 98
25PL Spain 30.1.1995 (31) 18 184cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Marcos Llorente
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 103
Sút bóng 95
Chuyền bóng 94
Rê bóng 96
Phòng thủ 93
Thể chất 97
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 95 96 96 96 97 96 96 96 96 94 41
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 96 96 96 94 41
Tốc độ 105
Tăng tốc 102
Dứt điểm 96
Lực sút 99
Sút xa 95
Chọn vị trí 95
Vô lê 83
Penalty 82
Chuyền ngắn 97
Tầm nhìn 95
Tạt bóng 92
Chuyền dài 96
Đá phạt 81
Sút xoáy 94
Rê bóng 97
Giữ bóng 97
Khéo léo 98
Thăng bằng 90
Phản ứng 97
Kèm người 93
Lấy bóng 97
Cắt bóng 96
Đánh đầu 84
Xoạc bóng 90
Sức mạnh 93
Thể lực 106
Quyết đoán 96
Nhảy 99
Bình tĩnh 95
TM đổ người 36
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 30
TM phản xạ 38
TM chọn vị trí 34
2908
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 Atlético de Madrid
2017 - 2019 Real Madrid
2016 - 2017 Deportivo Alavés
2014 - 2016 Real Madrid
2014 - 2016 Real Madrid C
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Marcos Llorente 32 123 128 So sánh
RB
Marcos Llorente 31 120 125 So sánh
CM
Marcos Llorente 31 119 125 So sánh
RB
Marcos Llorente 29 116 121 So sánh
RB
Marcos Llorente 29 115 120 So sánh
CM
Marcos Llorente 28 113 119 So sánh
RM
Marcos Llorente 28 113 117 So sánh
RM
Marcos Llorente 26 110 115 So sánh
RM
Marcos Llorente 24 106 108 So sánh
CM
Marcos Llorente 23 104 108 So sánh
RM
Marcos Llorente 20 99 105 So sánh
RM
Marcos Llorente 17 97 105 So sánh
CM
Marcos Llorente 19 97 105 So sánh
RM
Marcos Llorente 19 97 106 So sánh
RM
Marcos Llorente 17 94 102 So sánh
CDM
Marcos Llorente 17 95 99 So sánh
CM
Marcos Llorente 17 90 96 So sánh
CM
Marcos Llorente 15 87 91 So sánh
CDM
Marcos Llorente 13 84 79 So sánh
RW
Marcos Llorente 13 91 81 So sánh
CAM
Marcos Llorente 12 85 77 So sánh
RM
Marcos Llorente 9 75 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Marcos Llorente 25PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Marcos Llorente 25PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Marcos Llorente 25PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.