25 Devoted Player
Marcos Llorente
RB
116
RM
116
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
119
Sút bóng
112
Chuyền bóng
114
Rê bóng
116
Phòng thủ
115
Thể chất
114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116
114
116
115
115
116
115
115
116
116
114
30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115
115
116
116
114
30
Tốc độ
119
Tăng tốc
119
Dứt điểm
111
Lực sút
116
Sút xa
116
Chọn vị trí
119
Vô lê
104
Penalty
98
Chuyền ngắn
116
Tầm nhìn
115
Tạt bóng
116
Chuyền dài
112
Đá phạt
98
Sút xoáy
116
Rê bóng
116
Giữ bóng
117
Khéo léo
116
Thăng bằng
117
Phản ứng
116
Kèm người
116
Lấy bóng
119
Cắt bóng
115
Đánh đầu
105
Xoạc bóng
112
Sức mạnh
112
Thể lực
121
Quyết đoán
116
Nhảy
104
Bình tĩnh
116
TM đổ người
21
TM bắt bóng
19
TM phát bóng
21
TM phản xạ
21
TM chọn vị trí
20
3395
Chỉ số ẩn:
› Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2019~ |
|
| 2017~2019 |
|
| 2016~2017 |
|
| 2016~2019 |
|
| 2014~2016 | 카스티야 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
Marcos Llorente | 32 | 123 | 128 |
|
|
RB
|
Marcos Llorente | 31 | 120 | 125 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 31 | 119 | 125 |
|
|
RB
|
Marcos Llorente | 29 | 115 | 120 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 28 | 113 | 119 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 28 | 113 | 117 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 26 | 110 | 115 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 24 | 106 | 108 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 23 | 104 | 108 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 20 | 99 | 105 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 17 | 97 | 105 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 19 | 97 | 105 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 18 | 98 | 106 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 19 | 97 | 106 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 17 | 94 | 102 |
|
|
CDM
|
Marcos Llorente | 17 | 95 | 99 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 17 | 90 | 96 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 15 | 87 | 91 |
|
|
CDM
|
Marcos Llorente | 13 | 84 | 79 |
|
|
RW
|
Marcos Llorente | 13 | 91 | 81 |
|
|
CAM
|
Marcos Llorente | 12 | 85 | 77 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 9 | 75 | 84 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của Marcos Llorente 25DP ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của Marcos Llorente 25DP kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, Marcos Llorente 25DP xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente