WS

Marcos Llorente

CM 119
RM 119
WS Spain 30.1.1995 (31) 31 184cm 74kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Marcos Llorente
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 116
Chuyền bóng 118
Rê bóng 119
Phòng thủ 113
Thể chất 118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 117 119 119 119 119 119 117 117 116 114 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 117 117 116 114 34
Tốc độ 122
Tăng tốc 121
Dứt điểm 115
Lực sút 121
Sút xa 121
Chọn vị trí 121
Vô lê 108
Penalty 100
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 120
Tạt bóng 121
Chuyền dài 119
Đá phạt 99
Sút xoáy 119
Rê bóng 121
Giữ bóng 117
Khéo léo 119
Thăng bằng 120
Phản ứng 119
Kèm người 113
Lấy bóng 121
Cắt bóng 108
Đánh đầu 104
Xoạc bóng 110
Sức mạnh 114
Thể lực 125
Quyết đoán 122
Nhảy 109
Bình tĩnh 118
TM đổ người 26
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 23
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 24
3488
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI ) › Cứng như thép
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Atletico Madrid
2017~2019 Real Madrid
2016~2017 Deportivo Alaves
2016~2019 Real Madrid
2014~2016 카스티야
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Marcos Llorente 32 123 128 So sánh
RB
Marcos Llorente 31 120 125 So sánh
RB
Marcos Llorente 29 116 121 So sánh
RB
Marcos Llorente 29 115 120 So sánh
CM
Marcos Llorente 28 113 119 So sánh
RM
Marcos Llorente 28 113 117 So sánh
RM
Marcos Llorente 26 110 115 So sánh
RM
Marcos Llorente 24 106 108 So sánh
CM
Marcos Llorente 23 104 108 So sánh
RM
Marcos Llorente 20 99 105 So sánh
RM
Marcos Llorente 17 97 105 So sánh
CM
Marcos Llorente 19 97 105 So sánh
RM
Marcos Llorente 18 98 106 So sánh
RM
Marcos Llorente 19 97 106 So sánh
RM
Marcos Llorente 17 94 102 So sánh
CDM
Marcos Llorente 17 95 99 So sánh
CM
Marcos Llorente 17 90 96 So sánh
CM
Marcos Llorente 15 87 91 So sánh
CDM
Marcos Llorente 13 84 79 So sánh
RW
Marcos Llorente 13 91 81 So sánh
CAM
Marcos Llorente 12 85 77 So sánh
RM
Marcos Llorente 9 75 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Marcos Llorente WS được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Marcos Llorente WS thể hiện khả năng di chuyển thông minh. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Marcos Llorente WS được đánh giá là rất đáng tin. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.