21 Premium Live

Marcos Llorente

CM 90
RM 90
21PL Spain 30.1.1995 (31) 17 184cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Marcos Llorente
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 94
Sút bóng 86
Chuyền bóng 87
Rê bóng 88
Phòng thủ 85
Thể chất 88
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 88 89 90 90 90 90 89 88 87 85 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 89 88 87 85 32
Tốc độ 96
Tăng tốc 92
Dứt điểm 88
Lực sút 90
Sút xa 86
Chọn vị trí 93
Vô lê 72
Penalty 72
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 92
Tạt bóng 81
Chuyền dài 89
Đá phạt 67
Sút xoáy 80
Rê bóng 88
Giữ bóng 90
Khéo léo 88
Thăng bằng 77
Phản ứng 92
Kèm người 86
Lấy bóng 87
Cắt bóng 88
Đánh đầu 75
Xoạc bóng 81
Sức mạnh 86
Thể lực 96
Quyết đoán 89
Nhảy 77
Bình tĩnh 89
TM đổ người 27
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 21
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 25
2602
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 Atlético de Madrid
2017 - 2019 Real Madrid
2016 - 2017 Deportivo Alavés
2014 - 2016 Real Madrid
2014 - 2016 Real Madrid C
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Marcos Llorente 32 123 128 So sánh
RB
Marcos Llorente 31 120 125 So sánh
CM
Marcos Llorente 31 119 125 So sánh
RB
Marcos Llorente 29 116 121 So sánh
RB
Marcos Llorente 29 115 120 So sánh
CM
Marcos Llorente 28 113 119 So sánh
RM
Marcos Llorente 28 113 117 So sánh
RM
Marcos Llorente 26 110 115 So sánh
RM
Marcos Llorente 24 106 108 So sánh
CM
Marcos Llorente 23 104 108 So sánh
RM
Marcos Llorente 20 99 105 So sánh
RM
Marcos Llorente 17 97 105 So sánh
CM
Marcos Llorente 19 97 105 So sánh
RM
Marcos Llorente 18 98 106 So sánh
RM
Marcos Llorente 19 97 106 So sánh
RM
Marcos Llorente 17 94 102 So sánh
CDM
Marcos Llorente 17 95 99 So sánh
CM
Marcos Llorente 15 87 91 So sánh
CDM
Marcos Llorente 13 84 79 So sánh
RW
Marcos Llorente 13 91 81 So sánh
CAM
Marcos Llorente 12 85 77 So sánh
RM
Marcos Llorente 9 75 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Marcos Llorente 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Marcos Llorente 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Marcos Llorente 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.