23 UEFA Champions League
Marcos Llorente
RM
106
CM
105
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
109
Sút bóng
93
Chuyền bóng
106
Rê bóng
106
Phòng thủ
97
Thể chất
103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106
100
105
104
105
106
105
102
104
102
99
28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105
102
104
102
99
28
Tốc độ
109
Tăng tốc
109
Dứt điểm
87
Lực sút
101
Sút xa
99
Chọn vị trí
110
Vô lê
94
Penalty
89
Chuyền ngắn
107
Tầm nhìn
109
Tạt bóng
108
Chuyền dài
104
Đá phạt
94
Sút xoáy
106
Rê bóng
108
Giữ bóng
104
Khéo léo
104
Thăng bằng
108
Phản ứng
109
Kèm người
99
Lấy bóng
101
Cắt bóng
96
Đánh đầu
86
Xoạc bóng
99
Sức mạnh
103
Thể lực
108
Quyết đoán
104
Nhảy
93
Bình tĩnh
107
TM đổ người
19
TM bắt bóng
18
TM phát bóng
18
TM phản xạ
19
TM chọn vị trí
19
3048
Chỉ số ẩn:
› Tạt bóng sớm ( AI )
› Ma tốc độ ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2019~ |
|
| 2017~2019 |
|
| 2016~2017 |
|
| 2016~2019 |
|
| 2014~2016 | 카스티야 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
Marcos Llorente | 32 | 123 | 128 |
|
|
RB
|
Marcos Llorente | 31 | 120 | 125 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 31 | 119 | 125 |
|
|
RB
|
Marcos Llorente | 29 | 116 | 121 |
|
|
RB
|
Marcos Llorente | 29 | 115 | 120 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 28 | 113 | 119 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 28 | 113 | 117 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 26 | 110 | 115 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 23 | 104 | 108 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 20 | 99 | 105 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 17 | 97 | 105 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 19 | 97 | 105 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 18 | 98 | 106 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 19 | 97 | 106 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 17 | 94 | 102 |
|
|
CDM
|
Marcos Llorente | 17 | 95 | 99 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 17 | 90 | 96 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 15 | 87 | 91 |
|
|
CDM
|
Marcos Llorente | 13 | 84 | 79 |
|
|
RW
|
Marcos Llorente | 13 | 91 | 81 |
|
|
CAM
|
Marcos Llorente | 12 | 85 | 77 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 9 | 75 | 84 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Marcos Llorente 23UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Marcos Llorente 23UCL thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Marcos Llorente 23UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente