Best of Europe 21
Marcos Llorente
CM
97
RM
97
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
102
Sút bóng
92
Chuyền bóng
94
Rê bóng
99
Phòng thủ
90
Thể chất
94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97
93
96
96
96
97
97
95
96
94
91
24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97
95
96
94
91
24
Tốc độ
103
Tăng tốc
102
Dứt điểm
91
Lực sút
94
Sút xa
97
Chọn vị trí
96
Vô lê
85
Penalty
86
Chuyền ngắn
98
Tầm nhìn
89
Tạt bóng
92
Chuyền dài
100
Đá phạt
89
Sút xoáy
88
Rê bóng
101
Giữ bóng
100
Khéo léo
92
Thăng bằng
105
Phản ứng
95
Kèm người
89
Lấy bóng
94
Cắt bóng
93
Đánh đầu
78
Xoạc bóng
90
Sức mạnh
89
Thể lực
105
Quyết đoán
99
Nhảy
87
Bình tĩnh
101
TM đổ người
19
TM bắt bóng
10
TM phát bóng
14
TM phản xạ
19
TM chọn vị trí
17
2807
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
› Ma tốc độ ( AI )
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2019~ |
|
| 2017~2019 |
|
| 2016~2017 |
|
| 2016~2019 |
|
| 2014~2016 | 카스티야 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
Marcos Llorente | 32 | 123 | 128 |
|
|
RB
|
Marcos Llorente | 31 | 120 | 125 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 31 | 119 | 125 |
|
|
RB
|
Marcos Llorente | 29 | 116 | 121 |
|
|
RB
|
Marcos Llorente | 29 | 115 | 120 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 28 | 113 | 119 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 28 | 113 | 117 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 26 | 110 | 115 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 24 | 106 | 108 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 23 | 104 | 108 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 20 | 99 | 105 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 17 | 97 | 105 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 18 | 98 | 106 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 19 | 97 | 106 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 17 | 94 | 102 |
|
|
CDM
|
Marcos Llorente | 17 | 95 | 99 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 17 | 90 | 96 |
|
|
CM
|
Marcos Llorente | 15 | 87 | 91 |
|
|
CDM
|
Marcos Llorente | 13 | 84 | 79 |
|
|
RW
|
Marcos Llorente | 13 | 91 | 81 |
|
|
CAM
|
Marcos Llorente | 12 | 85 | 77 |
|
|
RM
|
Marcos Llorente | 9 | 75 | 84 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Marcos Llorente BOE21 được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Marcos Llorente BOE21 thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Marcos Llorente BOE21 được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente
Marcos Llorente