23 Hard Worker

M. Götze

CAM 106
23HW Germany 3.6.1992 (34) 23 176cm 72kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Götze
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 98
Chuyền bóng 108
Rê bóng 106
Phòng thủ 82
Thể chất 99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 99 104 104 106 105 105 97 97 93 88 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 97 97 93 88 25
Tốc độ 91
Tăng tốc 100
Dứt điểm 94
Lực sút 100
Sút xa 102
Chọn vị trí 110
Vô lê 100
Penalty 100
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 111
Tạt bóng 107
Chuyền dài 104
Đá phạt 100
Sút xoáy 106
Rê bóng 106
Giữ bóng 109
Khéo léo 103
Thăng bằng 106
Phản ứng 106
Kèm người 83
Lấy bóng 87
Cắt bóng 78
Đánh đầu 73
Xoạc bóng 84
Sức mạnh 94
Thể lực 111
Quyết đoán 103
Nhảy 82
Bình tĩnh 109
TM đổ người 17
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 15
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 17
2947
Chỉ số ẩn: › Kiến tạo ( AI )
Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ Eintracht Frankfurt
2020~ PSV
2020~2022 PSV
2016~2020 Borussia Dortmund
2013~2016 Bayern Munich
2010~2013 Borussia Dortmund
2009~2010 Borussia Dortmund II
2009~2013 Borussia Dortmund
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
M. Götze 29 118 118 So sánh
CAM
M. Götze 27 113 111 So sánh
LW
M. Götze 24 109 104 So sánh
CAM
M. Götze 24 108 101 So sánh
CAM
M. Götze 23 106 102 So sánh
CF
M. Götze 23 105 94 So sánh
CAM
M. Götze 21 102 96 So sánh
CAM
M. Götze 21 102 95 So sánh
CAM
M. Götze 21 101 97 So sánh
CAM
M. Götze 19 96 89 So sánh
LW
M. Götze 17 95 98 So sánh
CAM
M. Götze 18 95 90 So sánh
CAM
M. Götze 20 94 88 So sánh
RW
M. Götze 17 96 102 So sánh
RM
M. Götze 16 93 87 So sánh
CAM
M. Götze 17 91 88 So sánh
RW
M. Götze 16 98 85 So sánh
CAM
M. Götze 16 87 78 So sánh
LM
M. Götze 16 87 82 So sánh
CAM
M. Götze 14 85 79 So sánh
LM
M. Götze 14 89 81 So sánh
CAM
M. Götze 15 84 75 So sánh
CAM
M. Götze 15 82 74 So sánh
CAM
M. Götze 9 76 69 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của M. Götze 23HW được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, M. Götze 23HW thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của M. Götze 23HW được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.