European Best Stars

M. Götze

RW 98
CF 92
EBS Germany 3.6.1992 (34) 16 176cm 72kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Götze
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 94
Sút bóng 88
Chuyền bóng 87
Rê bóng 88
Phòng thủ 62
Thể chất 78
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 88 89 89 88 88 85 76 79 76 69 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 76 79 76 69 22
Tốc độ 96
Tăng tốc 93
Dứt điểm 88
Lực sút 90
Sút xa 84
Chọn vị trí 92
Vô lê 93
Penalty 90
Chuyền ngắn 95
Tầm nhìn 80
Tạt bóng 85
Chuyền dài 83
Đá phạt 83
Sút xoáy 89
Rê bóng 87
Giữ bóng 86
Khéo léo 91
Thăng bằng 98
Phản ứng 97
Kèm người 62
Lấy bóng 55
Cắt bóng 70
Đánh đầu 71
Xoạc bóng 58
Sức mạnh 81
Thể lực 85
Quyết đoán 61
Nhảy 81
Bình tĩnh 95
TM đổ người 18
TM bắt bóng 11
TM phát bóng 14
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 10
2486
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Eintracht Frankfurt
2020 - 2022 PSV
2016 - 2020 Borussia Dortmund
2013 - 2016 FC Bayern München
2009 - 2013 Borussia Dortmund
2009 - 2010 Borussia Dortmund II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
M. Götze 29 118 118 So sánh
CAM
M. Götze 27 113 111 So sánh
LW
M. Götze 24 109 104 So sánh
CAM
M. Götze 24 108 101 So sánh
CAM
M. Götze 23 106 111 So sánh
CAM
M. Götze 23 106 102 So sánh
CF
M. Götze 23 105 94 So sánh
CAM
M. Götze 21 102 96 So sánh
CAM
M. Götze 21 102 95 So sánh
CAM
M. Götze 21 101 97 So sánh
CAM
M. Götze 19 96 89 So sánh
LW
M. Götze 17 95 98 So sánh
CAM
M. Götze 18 95 90 So sánh
CAM
M. Götze 20 94 88 So sánh
RW
M. Götze 17 96 102 So sánh
RM
M. Götze 16 93 87 So sánh
CAM
M. Götze 17 91 88 So sánh
CAM
M. Götze 16 87 78 So sánh
LM
M. Götze 16 87 82 So sánh
CAM
M. Götze 14 85 79 So sánh
LM
M. Götze 14 89 81 So sánh
CAM
M. Götze 15 84 75 So sánh
CAM
M. Götze 15 82 74 So sánh
CAM
M. Götze 9 76 69 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Götze EBS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Götze EBS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Götze EBS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.