Top Transfer

M. Götze

CAM 87
CF 85
TT Germany 3.6.1992 (34) 16 176cm 75kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Götze
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 85
Sút bóng 77
Chuyền bóng 88
Rê bóng 89
Phòng thủ 56
Thể chất 71
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 80 86 85 87 87 85 74 76 72 64 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 74 76 72 64 22
Tốc độ 87
Tăng tốc 83
Dứt điểm 80
Lực sút 73
Sút xa 69
Chọn vị trí 84
Vô lê 91
Penalty 81
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 91
Tạt bóng 83
Chuyền dài 87
Đá phạt 78
Sút xoáy 85
Rê bóng 89
Giữ bóng 91
Khéo léo 91
Thăng bằng 90
Phản ứng 89
Kèm người 43
Lấy bóng 58
Cắt bóng 70
Đánh đầu 56
Xoạc bóng 61
Sức mạnh 73
Thể lực 78
Quyết đoán 63
Nhảy 63
Bình tĩnh 90
TM đổ người 19
TM bắt bóng 12
TM phát bóng 17
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 11
2343
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ Eintracht Frankfurt
2020~ PSV
2020~2022 PSV
2016~2020 Borussia Dortmund
2013~2016 Bayern Munich
2010~2013 Borussia Dortmund
2009~2010 Borussia Dortmund II
2009~2013 Borussia Dortmund
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
M. Götze 29 118 118 So sánh
CAM
M. Götze 27 113 111 So sánh
LW
M. Götze 24 109 104 So sánh
CAM
M. Götze 24 108 101 So sánh
CAM
M. Götze 23 106 111 So sánh
CAM
M. Götze 23 106 102 So sánh
CF
M. Götze 23 105 94 So sánh
CAM
M. Götze 21 102 96 So sánh
CAM
M. Götze 21 102 95 So sánh
CAM
M. Götze 21 101 97 So sánh
CAM
M. Götze 19 96 89 So sánh
LW
M. Götze 17 95 98 So sánh
CAM
M. Götze 18 95 90 So sánh
CAM
M. Götze 20 94 88 So sánh
RW
M. Götze 17 96 102 So sánh
RM
M. Götze 16 93 87 So sánh
CAM
M. Götze 17 91 88 So sánh
RW
M. Götze 16 98 85 So sánh
LM
M. Götze 16 87 82 So sánh
CAM
M. Götze 14 85 79 So sánh
LM
M. Götze 14 89 81 So sánh
CAM
M. Götze 15 84 75 So sánh
CAM
M. Götze 15 82 74 So sánh
CAM
M. Götze 9 76 69 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của M. Götze TT được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, M. Götze TT thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của M. Götze TT được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.