24 Premium Live

M. Götze

LW 95
CAM 95
24PLA Germany 3.6.1992 (34) 17 176cm 72kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Götze
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 72
Sút bóng 88
Chuyền bóng 97
Rê bóng 97
Phòng thủ 72
Thể chất 85
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95 88 92 92 95 93 94 86 85 82 76 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 86 85 82 76 38
Tốc độ 63
Tăng tốc 84
Dứt điểm 88
Lực sút 90
Sút xa 84
Chọn vị trí 96
Vô lê 96
Penalty 93
Chuyền ngắn 100
Tầm nhìn 100
Tạt bóng 94
Chuyền dài 96
Đá phạt 88
Sút xoáy 96
Rê bóng 96
Giữ bóng 101
Khéo léo 93
Thăng bằng 97
Phản ứng 96
Kèm người 80
Lấy bóng 61
Cắt bóng 81
Đánh đầu 65
Xoạc bóng 71
Sức mạnh 83
Thể lực 98
Quyết đoán 76
Nhảy 80
Bình tĩnh 101
TM đổ người 36
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 34
TM phản xạ 32
TM chọn vị trí 29
2708
Chỉ số ẩn: › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế
Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Eintracht Frankfurt
2020 - 2022 PSV
2016 - 2020 Borussia Dortmund
2013 - 2016 FC Bayern München
2009 - 2013 Borussia Dortmund
2009 - 2010 Borussia Dortmund II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
M. Götze 29 118 118 So sánh
CAM
M. Götze 27 113 111 So sánh
LW
M. Götze 24 109 104 So sánh
CAM
M. Götze 24 108 101 So sánh
CAM
M. Götze 23 106 111 So sánh
CAM
M. Götze 23 106 102 So sánh
CF
M. Götze 23 105 94 So sánh
CAM
M. Götze 21 102 96 So sánh
CAM
M. Götze 21 102 95 So sánh
CAM
M. Götze 21 101 97 So sánh
CAM
M. Götze 19 96 89 So sánh
CAM
M. Götze 18 95 90 So sánh
CAM
M. Götze 20 94 88 So sánh
RW
M. Götze 17 96 102 So sánh
RM
M. Götze 16 93 87 So sánh
CAM
M. Götze 17 91 88 So sánh
RW
M. Götze 16 98 85 So sánh
CAM
M. Götze 16 87 78 So sánh
LM
M. Götze 16 87 82 So sánh
CAM
M. Götze 14 85 79 So sánh
LM
M. Götze 14 89 81 So sánh
CAM
M. Götze 15 84 75 So sánh
CAM
M. Götze 15 82 74 So sánh
CAM
M. Götze 9 76 69 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Götze 24PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Götze 24PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Götze 24PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.