Best of Europe
N. Kanté
CDM
93
CM
89
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
94
Sút bóng
73
Chuyền bóng
81
Rê bóng
90
Phòng thủ
95
Thể chất
89
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93
81
86
85
87
87
89
93
93
93
91
24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89
93
93
93
91
24
Tốc độ
97
Tăng tốc
91
Dứt điểm
69
Lực sút
75
Sút xa
86
Chọn vị trí
87
Vô lê
60
Penalty
64
Chuyền ngắn
90
Tầm nhìn
82
Tạt bóng
72
Chuyền dài
87
Đá phạt
70
Sút xoáy
53
Rê bóng
90
Giữ bóng
84
Khéo léo
96
Thăng bằng
104
Phản ứng
102
Kèm người
99
Lấy bóng
98
Cắt bóng
102
Đánh đầu
67
Xoạc bóng
92
Sức mạnh
80
Thể lực
105
Quyết đoán
94
Nhảy
88
Bình tĩnh
97
TM đổ người
19
TM bắt bóng
16
TM phát bóng
14
TM phản xạ
14
TM chọn vị trí
11
2555
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023~ |
|
| 2016~ |
|
| 2016~2023 |
|
| 2015~2016 |
|
| 2013~2015 | 스타드 말레르브 캉 |
| 2012~2013 |
|
| 2011~2012 | US 불로뉴 II |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
N. Kanté | 29 | 119 | 124 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 28 | 117 | 122 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 28 | 117 | 118 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 26 | 113 | 119 |
|
|
LW
|
N. Kanté | 26 | 115 | 120 |
|
|
LWB
|
N. Kanté | 26 | 115 | 117 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 25 | 111 | 115 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 25 | 110 | 114 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 24 | 109 | 116 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 22 | 105 | 111 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 20 | 100 | 106 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 20 | 100 | 108 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 20 | 100 | 109 |
|
|
CM
|
N. Kanté | 19 | 100 | 107 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 19 | 98 | 104 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 18 | 98 | 97 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 16 | 97 | 107 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 19 | 96 | 103 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 18 | 95 | 104 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 18 | 95 | 102 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 18 | 95 | 95 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 18 | 95 | 103 |
|
|
RW
|
N. Kanté | 17 | 93 | 103 |
|
|
RM
|
N. Kanté | 17 | 96 | 102 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 17 | 91 | 93 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 16 | 90 | 99 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 16 | 90 | 99 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 15 | 89 | 98 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 16 | 88 | 97 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 15 | 87 | 96 |
|
|
CM
|
N. Kanté | 15 | 97 | 96 |
|
|
CDM
|
N. Kanté | 14 | 85 | 97 |
|
|
RB
|
N. Kanté | 10 | 78 | 82 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của N. Kanté BOE được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, N. Kanté BOE thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của N. Kanté BOE được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté
N. Kanté