18 Premium Live Spring

P. Schick

CB 82
GK 78
18s Czech Republic 24.1.1996 (30) 9 186cm 73kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ P. Schick
1
9
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 74
Sút bóng 75
Chuyền bóng 70
Rê bóng 81
Phòng thủ 41
Thể chất 68
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
76 76 76 77 76 75 69 56 57 54 52 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
69 56 57 54 52 26
Tốc độ 74
Tăng tốc 75
Dứt điểm 78
Lực sút 74
Sút xa 74
Chọn vị trí 78
Vô lê 74
Penalty 61
Chuyền ngắn 75
Tầm nhìn 74
Tạt bóng 66
Chuyền dài 62
Đá phạt 59
Sút xoáy 79
Rê bóng 82
Giữ bóng 82
Khéo léo 83
Thăng bằng 69
Phản ứng 74
Kèm người 54
Lấy bóng 31
Cắt bóng 29
Đánh đầu 75
Xoạc bóng 26
Sức mạnh 72
Thể lực 65
Quyết đoán 62
Nhảy 71
Bình tĩnh 75
TM đổ người 19
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 17
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 18
2052
Chỉ số ẩn: › Che bóng › Qua người ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Cá nhân
Che bóng

Che bóng

Cầu thủ tì đè khôn khéo để che chắn bóng

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 Bayer 04 Leverkusen
2019 - 2020 RB Leipzig
2018 - 2019 AS Roma
2017 - 2018 AS Roma
2016 - 2017 Sampdoria
2015 - 2016 Bohemians 1905
2014 - 2015 AC Sparta Praha
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
P. Schick 30 119 111 So sánh
ST
P. Schick 30 119 110 So sánh
RM
P. Schick 28 114 106 So sánh
ST
P. Schick 27 112 105 So sánh
ST
P. Schick 24 103 99 So sánh
ST
P. Schick 23 104 95 So sánh
ST
P. Schick 22 103 80 So sánh
CAM
P. Schick 18 98 85 So sánh
ST
P. Schick 18 94 83 So sánh
CF
P. Schick 17 94 72 So sánh
CF
P. Schick 18 98 80 So sánh
RB
P. Schick 15 90 75 So sánh
LW
P. Schick 13 88 63 So sánh
CAM
P. Schick 12 86 65 So sánh
CDM
P. Schick 11 83 65 So sánh
CAM
P. Schick 10 79 64 So sánh
RW
P. Schick 7 72 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Schick 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Schick 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Schick 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.