19 Premium Live Spring

P. Schick

CAM 86
LW 84
19S Czech Republic 24.1.1996 (30) 12 186cm 73kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ P. Schick
1
12
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 74
Sút bóng 78
Chuyền bóng 74
Rê bóng 84
Phòng thủ 44
Thể chất 69
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 79 79 80 80 77 72 60 60 57 55 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
72 60 60 57 55 29
Tốc độ 73
Tăng tốc 76
Dứt điểm 81
Lực sút 77
Sút xa 77
Chọn vị trí 81
Vô lê 78
Penalty 64
Chuyền ngắn 80
Tầm nhìn 77
Tạt bóng 69
Chuyền dài 65
Đá phạt 62
Sút xoáy 82
Rê bóng 85
Giữ bóng 85
Khéo léo 86
Thăng bằng 72
Phản ứng 79
Kèm người 57
Lấy bóng 34
Cắt bóng 32
Đánh đầu 79
Xoạc bóng 29
Sức mạnh 73
Thể lực 65
Quyết đoán 65
Nhảy 73
Bình tĩnh 77
TM đổ người 22
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 20
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 21
2147
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Cá nhân
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 Bayer 04 Leverkusen
2019 - 2020 RB Leipzig
2018 - 2019 AS Roma
2017 - 2018 AS Roma
2016 - 2017 Sampdoria
2015 - 2016 Bohemians 1905
2014 - 2015 AC Sparta Praha
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
P. Schick 30 119 111 So sánh
ST
P. Schick 30 119 110 So sánh
RM
P. Schick 28 114 106 So sánh
ST
P. Schick 27 112 105 So sánh
ST
P. Schick 24 103 99 So sánh
ST
P. Schick 23 104 95 So sánh
ST
P. Schick 22 103 80 So sánh
CAM
P. Schick 18 98 85 So sánh
ST
P. Schick 18 94 83 So sánh
CF
P. Schick 17 94 72 So sánh
CF
P. Schick 18 98 80 So sánh
RB
P. Schick 15 90 75 So sánh
LW
P. Schick 13 88 63 So sánh
CDM
P. Schick 11 83 65 So sánh
CB
P. Schick 9 82 65 So sánh
CAM
P. Schick 10 79 64 So sánh
RW
P. Schick 7 72 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Schick 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Schick 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Schick 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.