25TS

P. Schick

ST 119
25TS Czech Republic 24.1.1996 (30) 30 191cm 87kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ P. Schick
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 119
Chuyền bóng 102
Rê bóng 114
Phòng thủ 76
Thể chất 110
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 119 114 117 114 112 106 93 94 93 91 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 93 94 93 91 33
Tốc độ 119
Tăng tốc 119
Dứt điểm 124
Lực sút 119
Sút xa 110
Chọn vị trí 124
Vô lê 122
Penalty 109
Chuyền ngắn 109
Tầm nhìn 106
Tạt bóng 92
Chuyền dài 94
Đá phạt 89
Sút xoáy 117
Rê bóng 112
Giữ bóng 119
Khéo léo 116
Thăng bằng 109
Phản ứng 121
Kèm người 74
Lấy bóng 74
Cắt bóng 68
Đánh đầu 122
Xoạc bóng 64
Sức mạnh 115
Thể lực 110
Quyết đoán 99
Nhảy 122
Bình tĩnh 122
TM đổ người 24
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 23
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 22
3215
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Bấm bóng ( AI ) › Dễ chấn thương
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020~ Bayer 04 Leverkusen
2019~2020 RB Leipzig
2018~2019 AS Roma
2018~2020 AS Roma
2017~2018 AS Roma
2016~2017 Sampdoria
2016~2018 Sampdoria
2015~2016 보헤미안스 1905
2014~2015 Sparta Praha
2014~2016 Sparta Praha
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
P. Schick 30 119 111 So sánh
RM
P. Schick 28 114 106 So sánh
ST
P. Schick 27 112 105 So sánh
ST
P. Schick 24 103 99 So sánh
ST
P. Schick 23 104 95 So sánh
ST
P. Schick 22 103 80 So sánh
CAM
P. Schick 18 98 85 So sánh
ST
P. Schick 18 94 83 So sánh
CF
P. Schick 17 94 72 So sánh
CF
P. Schick 18 98 80 So sánh
RB
P. Schick 15 90 75 So sánh
LW
P. Schick 13 88 63 So sánh
CAM
P. Schick 12 86 65 So sánh
CDM
P. Schick 11 83 65 So sánh
CB
P. Schick 9 82 65 So sánh
CAM
P. Schick 10 79 64 So sánh
RW
P. Schick 7 72 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Schick 25TS có xu hướng Chạy chỗ ở mức tròn vai, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Schick 25TS được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Schick 25TS thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.