Tournament Champions

P. Schick

RW 72
ST 71
TC Czech Republic 24.1.1996 (30) 7 186cm 73kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ P. Schick
1
7
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 72
Sút bóng 69
Chuyền bóng 64
Rê bóng 76
Phòng thủ 22
Thể chất 63
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
71 71 72 72 72 70 64 46 48 45 40 19
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
64 46 48 45 40 19
Tốc độ 73
Tăng tốc 71
Dứt điểm 73
Lực sút 68
Sút xa 69
Chọn vị trí 74
Vô lê 63
Penalty 54
Chuyền ngắn 70
Tầm nhìn 69
Tạt bóng 60
Chuyền dài 55
Đá phạt 52
Sút xoáy 74
Rê bóng 78
Giữ bóng 76
Khéo léo 79
Thăng bằng 64
Phản ứng 70
Kèm người 13
Lấy bóng 20
Cắt bóng 18
Đánh đầu 70
Xoạc bóng 15
Sức mạnh 67
Thể lực 64
Quyết đoán 55
Nhảy 65
Bình tĩnh 73
TM đổ người 15
TM bắt bóng 13
TM phát bóng 12
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 13
1816
Chỉ số ẩn: › Cá nhân › Sút xoáy › Tinh tế › Qua người ( AI )
Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020~ Bayer 04 Leverkusen
2019~2020 RB Leipzig
2018~2019 AS Roma
2018~2020 AS Roma
2017~2018 AS Roma
2016~2017 Sampdoria
2016~2018 Sampdoria
2015~2016 보헤미안스 1905
2014~2015 Sparta Praha
2014~2016 Sparta Praha
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
P. Schick 30 119 111 So sánh
ST
P. Schick 30 119 110 So sánh
RM
P. Schick 28 114 106 So sánh
ST
P. Schick 27 112 105 So sánh
ST
P. Schick 24 103 99 So sánh
ST
P. Schick 23 104 95 So sánh
ST
P. Schick 22 103 80 So sánh
CAM
P. Schick 18 98 85 So sánh
ST
P. Schick 18 94 83 So sánh
CF
P. Schick 17 94 72 So sánh
CF
P. Schick 18 98 80 So sánh
RB
P. Schick 15 90 75 So sánh
LW
P. Schick 13 88 63 So sánh
CAM
P. Schick 12 86 65 So sánh
CDM
P. Schick 11 83 65 So sánh
CB
P. Schick 9 82 65 So sánh
CAM
P. Schick 10 79 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Schick TC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Schick TC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Schick TC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.