Best of Europe 21

P. Schick

ST 104
BOE21 Czech Republic 24.1.1996 (30) 23 186cm 73kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ P. Schick
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 104
Sút bóng 104
Chuyền bóng 91
Rê bóng 104
Phòng thủ 51
Thể chất 94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 104 102 103 101 100 92 74 76 72 68 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 74 76 72 68 26
Tốc độ 108
Tăng tốc 100
Dứt điểm 109
Lực sút 97
Sút xa 100
Chọn vị trí 111
Vô lê 102
Penalty 99
Chuyền ngắn 99
Tầm nhìn 91
Tạt bóng 90
Chuyền dài 85
Đá phạt 68
Sút xoáy 98
Rê bóng 106
Giữ bóng 105
Khéo léo 103
Thăng bằng 92
Phản ứng 104
Kèm người 69
Lấy bóng 35
Cắt bóng 35
Đánh đầu 104
Xoạc bóng 28
Sức mạnh 100
Thể lực 95
Quyết đoán 80
Nhảy 97
Bình tĩnh 101
TM đổ người 16
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 13
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 15
2692
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020~ Bayer 04 Leverkusen
2019~2020 RB Leipzig
2018~2019 AS Roma
2018~2020 AS Roma
2017~2018 AS Roma
2016~2017 Sampdoria
2016~2018 Sampdoria
2015~2016 보헤미안스 1905
2014~2015 Sparta Praha
2014~2016 Sparta Praha
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
P. Schick 30 119 111 So sánh
ST
P. Schick 30 119 110 So sánh
RM
P. Schick 28 114 106 So sánh
ST
P. Schick 27 112 105 So sánh
ST
P. Schick 24 103 99 So sánh
ST
P. Schick 22 103 80 So sánh
CAM
P. Schick 18 98 85 So sánh
ST
P. Schick 18 94 83 So sánh
CF
P. Schick 17 94 72 So sánh
CF
P. Schick 18 98 80 So sánh
RB
P. Schick 15 90 75 So sánh
LW
P. Schick 13 88 63 So sánh
CAM
P. Schick 12 86 65 So sánh
CDM
P. Schick 11 83 65 So sánh
CB
P. Schick 9 82 65 So sánh
CAM
P. Schick 10 79 64 So sánh
RW
P. Schick 7 72 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Schick BOE21 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Schick BOE21 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Schick BOE21 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.