24 Premium Live

P. Schick

CAM 98
LW 97
24PLA Czech Republic 24.1.1996 (30) 18 191cm 87kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ P. Schick
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 90
Sút bóng 95
Chuyền bóng 87
Rê bóng 96
Phòng thủ 57
Thể chất 91
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 97 94 95 94 92 88 74 74 72 71 42
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 74 74 72 71 42
Tốc độ 90
Tăng tốc 90
Dứt điểm 98
Lực sút 97
Sút xa 93
Chọn vị trí 100
Vô lê 99
Penalty 79
Chuyền ngắn 94
Tầm nhìn 90
Tạt bóng 81
Chuyền dài 81
Đá phạt 74
Sút xoáy 94
Rê bóng 97
Giữ bóng 97
Khéo léo 97
Thăng bằng 84
Phản ứng 98
Kèm người 64
Lấy bóng 50
Cắt bóng 47
Đánh đầu 99
Xoạc bóng 41
Sức mạnh 98
Thể lực 85
Quyết đoán 82
Nhảy 105
Bình tĩnh 99
TM đổ người 34
TM bắt bóng 38
TM phát bóng 32
TM phản xạ 37
TM chọn vị trí 33
2677
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Tinh tế › Đồng đội
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 Bayer 04 Leverkusen
2019 - 2020 RB Leipzig
2018 - 2019 AS Roma
2017 - 2018 AS Roma
2016 - 2017 Sampdoria
2015 - 2016
2014 - 2015 AC Sparta Praha
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
P. Schick 30 119 111 So sánh
ST
P. Schick 30 119 110 So sánh
RM
P. Schick 28 114 106 So sánh
ST
P. Schick 27 112 105 So sánh
ST
P. Schick 24 103 99 So sánh
ST
P. Schick 23 104 95 So sánh
ST
P. Schick 22 103 80 So sánh
ST
P. Schick 18 94 83 So sánh
CF
P. Schick 17 94 72 So sánh
CF
P. Schick 18 98 80 So sánh
RB
P. Schick 15 90 75 So sánh
LW
P. Schick 13 88 63 So sánh
CAM
P. Schick 12 86 65 So sánh
CDM
P. Schick 11 83 65 So sánh
CB
P. Schick 9 82 65 So sánh
CAM
P. Schick 10 79 64 So sánh
RW
P. Schick 7 72 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Schick 24PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Schick 24PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Schick 24PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.