Best of Europe

P. Schick

CF 94
ST 93
BOE Czech Republic 24.1.1996 (30) 17 186cm 73kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ P. Schick
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 84
Sút bóng 90
Chuyền bóng 82
Rê bóng 100
Phòng thủ 43
Thể chất 78
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 93 93 94 92 90 82 64 66 62 59 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 64 66 62 59 24
Tốc độ 84
Tăng tốc 86
Dứt điểm 97
Lực sút 88
Sút xa 85
Chọn vị trí 99
Vô lê 87
Penalty 62
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 82
Tạt bóng 79
Chuyền dài 71
Đá phạt 60
Sút xoáy 90
Rê bóng 103
Giữ bóng 99
Khéo léo 99
Thăng bằng 85
Phản ứng 97
Kèm người 61
Lấy bóng 28
Cắt bóng 26
Đánh đầu 91
Xoạc bóng 23
Sức mạnh 86
Thể lực 72
Quyết đoán 69
Nhảy 83
Bình tĩnh 87
TM đổ người 15
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 12
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 13
2348
Chỉ số ẩn: › Cá nhân › Sút xoáy › Tinh tế › Qua người ( AI )
Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020~ Bayer 04 Leverkusen
2019~2020 RB Leipzig
2018~2019 AS Roma
2018~2020 AS Roma
2017~2018 AS Roma
2016~2017 Sampdoria
2016~2018 Sampdoria
2015~2016 보헤미안스 1905
2014~2015 Sparta Praha
2014~2016 Sparta Praha
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
P. Schick 30 119 111 So sánh
ST
P. Schick 30 119 110 So sánh
RM
P. Schick 28 114 106 So sánh
ST
P. Schick 27 112 105 So sánh
ST
P. Schick 24 103 99 So sánh
ST
P. Schick 23 104 95 So sánh
ST
P. Schick 22 103 80 So sánh
CAM
P. Schick 18 98 85 So sánh
ST
P. Schick 18 94 83 So sánh
CF
P. Schick 18 98 80 So sánh
RB
P. Schick 15 90 75 So sánh
LW
P. Schick 13 88 63 So sánh
CAM
P. Schick 12 86 65 So sánh
CDM
P. Schick 11 83 65 So sánh
CB
P. Schick 9 82 65 So sánh
CAM
P. Schick 10 79 64 So sánh
RW
P. Schick 7 72 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Schick BOE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Schick BOE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Schick BOE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.