LEGEND OF THE LOAN

P. Schick

ST 103
LOL Czech Republic 24.1.1996 (30) 22 191cm 85kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ P. Schick
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 97
Sút bóng 102
Chuyền bóng 85
Rê bóng 100
Phòng thủ 45
Thể chất 95
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 103 98 100 96 95 86 68 69 66 65 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 68 69 66 65 24
Tốc độ 99
Tăng tốc 96
Dứt điểm 108
Lực sút 103
Sút xa 92
Chọn vị trí 110
Vô lê 101
Penalty 93
Chuyền ngắn 91
Tầm nhìn 86
Tạt bóng 82
Chuyền dài 73
Đá phạt 73
Sút xoáy 101
Rê bóng 100
Giữ bóng 103
Khéo léo 97
Thăng bằng 95
Phản ứng 100
Kèm người 53
Lấy bóng 32
Cắt bóng 32
Đánh đầu 111
Xoạc bóng 24
Sức mạnh 106
Thể lực 80
Quyết đoán 86
Nhảy 99
Bình tĩnh 103
TM đổ người 14
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 11
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 12
2601
Chỉ số ẩn: › Dễ chấn thương › Sút xoáy › Đánh đầu mạnh
Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020~ Bayer 04 Leverkusen
2019~2020 RB Leipzig
2018~2019 AS Roma
2018~2020 AS Roma
2017~2018 AS Roma
2016~2017 Sampdoria
2016~2018 Sampdoria
2015~2016 보헤미안스 1905
2014~2015 Sparta Praha
2014~2016 Sparta Praha
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
P. Schick 30 119 111 So sánh
ST
P. Schick 30 119 110 So sánh
RM
P. Schick 28 114 106 So sánh
ST
P. Schick 27 112 105 So sánh
ST
P. Schick 24 103 99 So sánh
ST
P. Schick 23 104 95 So sánh
CAM
P. Schick 18 98 85 So sánh
ST
P. Schick 18 94 83 So sánh
CF
P. Schick 17 94 72 So sánh
CF
P. Schick 18 98 80 So sánh
RB
P. Schick 15 90 75 So sánh
LW
P. Schick 13 88 63 So sánh
CAM
P. Schick 12 86 65 So sánh
CDM
P. Schick 11 83 65 So sánh
CB
P. Schick 9 82 65 So sánh
CAM
P. Schick 10 79 64 So sánh
RW
P. Schick 7 72 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Schick LOL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Schick LOL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Schick LOL thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.