22 Premium Live

P. Schick

CF 98
ST 92
22PL Czech Republic 24.1.1996 (30) 18 191cm 86kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ P. Schick
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 87
Sút bóng 92
Chuyền bóng 81
Rê bóng 91
Phòng thủ 50
Thể chất 85
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 92 89 91 89 87 82 68 69 66 64 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 68 69 66 64 36
Tốc độ 91
Tăng tốc 84
Dứt điểm 96
Lực sút 91
Sút xa 90
Chọn vị trí 95
Vô lê 90
Penalty 78
Chuyền ngắn 88
Tầm nhìn 84
Tạt bóng 75
Chuyền dài 75
Đá phạt 68
Sút xoáy 88
Rê bóng 92
Giữ bóng 94
Khéo léo 92
Thăng bằng 78
Phản ứng 91
Kèm người 58
Lấy bóng 40
Cắt bóng 41
Đánh đầu 95
Xoạc bóng 35
Sức mạnh 92
Thể lực 80
Quyết đoán 76
Nhảy 85
Bình tĩnh 93
TM đổ người 28
TM bắt bóng 32
TM phát bóng 26
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 27
2479
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Tinh tế › Sút xoáy › Dễ chấn thương
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 Bayer 04 Leverkusen
2019 - 2020 RB Leipzig
2018 - 2019 AS Roma
2017 - 2018 AS Roma
2016 - 2017 Sampdoria
2015 - 2016 Bohemians 1905
2014 - 2015 AC Sparta Praha
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
P. Schick 30 119 111 So sánh
ST
P. Schick 30 119 110 So sánh
RM
P. Schick 28 114 106 So sánh
ST
P. Schick 27 112 105 So sánh
ST
P. Schick 24 103 99 So sánh
ST
P. Schick 23 104 95 So sánh
ST
P. Schick 22 103 80 So sánh
CAM
P. Schick 18 98 85 So sánh
ST
P. Schick 18 94 83 So sánh
CF
P. Schick 17 94 72 So sánh
RB
P. Schick 15 90 75 So sánh
LW
P. Schick 13 88 63 So sánh
CAM
P. Schick 12 86 65 So sánh
CDM
P. Schick 11 83 65 So sánh
CB
P. Schick 9 82 65 So sánh
CAM
P. Schick 10 79 64 So sánh
RW
P. Schick 7 72 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Schick 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Schick 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Schick 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.