23 Premium Live

P. Schick

ST 94
RW 89
23PLA Czech Republic 24.1.1996 (30) 18 191cm 86kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ P. Schick
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 91
Sút bóng 92
Chuyền bóng 84
Rê bóng 93
Phòng thủ 54
Thể chất 89
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 94 91 93 91 90 85 71 72 69 68 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 71 72 69 68 39
Tốc độ 95
Tăng tốc 88
Dứt điểm 94
Lực sút 94
Sút xa 90
Chọn vị trí 97
Vô lê 93
Penalty 76
Chuyền ngắn 91
Tầm nhìn 87
Tạt bóng 78
Chuyền dài 78
Đá phạt 71
Sút xoáy 91
Rê bóng 94
Giữ bóng 94
Khéo léo 95
Thăng bằng 81
Phản ứng 94
Kèm người 61
Lấy bóng 47
Cắt bóng 44
Đánh đầu 97
Xoạc bóng 38
Sức mạnh 95
Thể lực 83
Quyết đoán 79
Nhảy 102
Bình tĩnh 96
TM đổ người 31
TM bắt bóng 35
TM phát bóng 29
TM phản xạ 34
TM chọn vị trí 30
2582
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Tinh tế › Sút xoáy › Đồng đội
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 Bayer 04 Leverkusen
2019 - 2020 RB Leipzig
2018 - 2019 AS Roma
2017 - 2018 AS Roma
2016 - 2017 Sampdoria
2015 - 2016
2014 - 2015 AC Sparta Praha
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
P. Schick 30 119 111 So sánh
ST
P. Schick 30 119 110 So sánh
RM
P. Schick 28 114 106 So sánh
ST
P. Schick 27 112 105 So sánh
ST
P. Schick 24 103 99 So sánh
ST
P. Schick 23 104 95 So sánh
ST
P. Schick 22 103 80 So sánh
CAM
P. Schick 18 98 85 So sánh
CF
P. Schick 17 94 72 So sánh
CF
P. Schick 18 98 80 So sánh
RB
P. Schick 15 90 75 So sánh
LW
P. Schick 13 88 63 So sánh
CAM
P. Schick 12 86 65 So sánh
CDM
P. Schick 11 83 65 So sánh
CB
P. Schick 9 82 65 So sánh
CAM
P. Schick 10 79 64 So sánh
RW
P. Schick 7 72 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Schick 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Schick 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Schick 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.