Path to Glory

P. Schick

RM 114
ST 114
PTG Czech Republic 24.1.1996 (30) 28 191cm 87kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ P. Schick
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 113
Chuyền bóng 97
Rê bóng 109
Phòng thủ 67
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 114 109 111 108 107 101 87 88 86 84 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 87 88 86 84 29
Tốc độ 114
Tăng tốc 112
Dứt điểm 118
Lực sút 114
Sút xa 105
Chọn vị trí 118
Vô lê 114
Penalty 104
Chuyền ngắn 104
Tầm nhìn 101
Tạt bóng 88
Chuyền dài 88
Đá phạt 83
Sút xoáy 111
Rê bóng 109
Giữ bóng 112
Khéo léo 110
Thăng bằng 104
Phản ứng 114
Kèm người 58
Lấy bóng 68
Cắt bóng 62
Đánh đầu 118
Xoạc bóng 59
Sức mạnh 111
Thể lực 106
Quyết đoán 93
Nhảy 117
Bình tĩnh 115
TM đổ người 19
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 21
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 22
3029
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Bấm bóng ( AI ) › Đánh đầu mạnh
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 Bayer 04 Leverkusen
2019 - 2020 RB Leipzig
2018 - 2019 AS Roma
2017 - 2018 AS Roma
2016 - 2017 Sampdoria
2015 - 2016
2014 - 2015 AC Sparta Praha
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
P. Schick 30 119 111 So sánh
ST
P. Schick 30 119 110 So sánh
ST
P. Schick 27 112 105 So sánh
ST
P. Schick 24 103 99 So sánh
ST
P. Schick 23 104 95 So sánh
ST
P. Schick 22 103 80 So sánh
CAM
P. Schick 18 98 85 So sánh
ST
P. Schick 18 94 83 So sánh
CF
P. Schick 17 94 72 So sánh
CF
P. Schick 18 98 80 So sánh
RB
P. Schick 15 90 75 So sánh
LW
P. Schick 13 88 63 So sánh
CAM
P. Schick 12 86 65 So sánh
CDM
P. Schick 11 83 65 So sánh
CB
P. Schick 9 82 65 So sánh
CAM
P. Schick 10 79 64 So sánh
RW
P. Schick 7 72 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Schick PTG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Schick PTG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Schick PTG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.