26 Team Of The Nominated

P. Schick

ST 119
26TN Czech Republic 24.1.1996 (30) 30 191cm 87kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ P. Schick
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 118
Sút bóng 119
Chuyền bóng 102
Rê bóng 115
Phòng thủ 73
Thể chất 111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 119 114 116 113 112 106 92 93 91 89 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 92 93 91 89 30
Tốc độ 119
Tăng tốc 118
Dứt điểm 125
Lực sút 117
Sút xa 111
Chọn vị trí 124
Vô lê 119
Penalty 109
Chuyền ngắn 108
Tầm nhìn 107
Tạt bóng 93
Chuyền dài 95
Đá phạt 88
Sút xoáy 117
Rê bóng 113
Giữ bóng 118
Khéo léo 117
Thăng bằng 110
Phản ứng 118
Kèm người 72
Lấy bóng 67
Cắt bóng 65
Đánh đầu 124
Xoạc bóng 65
Sức mạnh 116
Thể lực 111
Quyết đoán 100
Nhảy 121
Bình tĩnh 123
TM đổ người 17
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 22
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 23
3189
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Bấm bóng ( AI )
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020~ Bayer 04 Leverkusen
2019~2020 RB Leipzig
2018~2019 AS Roma
2018~2020 AS Roma
2017~2018 AS Roma
2016~2017 Sampdoria
2016~2018 Sampdoria
2015~2016 보헤미안스 1905
2014~2015 Sparta Praha
2014~2016 Sparta Praha
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
P. Schick 30 119 110 So sánh
RM
P. Schick 28 114 106 So sánh
ST
P. Schick 27 112 105 So sánh
ST
P. Schick 24 103 99 So sánh
ST
P. Schick 23 104 95 So sánh
ST
P. Schick 22 103 80 So sánh
CAM
P. Schick 18 98 85 So sánh
ST
P. Schick 18 94 83 So sánh
CF
P. Schick 17 94 72 So sánh
CF
P. Schick 18 98 80 So sánh
RB
P. Schick 15 90 75 So sánh
LW
P. Schick 13 88 63 So sánh
CAM
P. Schick 12 86 65 So sánh
CDM
P. Schick 11 83 65 So sánh
CB
P. Schick 9 82 65 So sánh
CAM
P. Schick 10 79 64 So sánh
RW
P. Schick 7 72 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Schick 26TN có xu hướng Chạy chỗ ở mức tròn vai, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Schick 26TN được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Schick 26TN thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.