21 Premium Live

P. Schick

RB 90
LB 90
21PL Czech Republic 24.1.1996 (30) 15 191cm 85kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ P. Schick
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 81
Sút bóng 88
Chuyền bóng 80
Rê bóng 90
Phòng thủ 50
Thể chất 79
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 88 87 88 87 85 80 67 67 64 62 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 67 67 64 62 35
Tốc độ 81
Tăng tốc 82
Dứt điểm 91
Lực sút 87
Sút xa 89
Chọn vị trí 91
Vô lê 84
Penalty 76
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 80
Tạt bóng 75
Chuyền dài 74
Đá phạt 68
Sút xoáy 88
Rê bóng 90
Giữ bóng 92
Khéo léo 92
Thăng bằng 78
Phản ứng 88
Kèm người 58
Lấy bóng 40
Cắt bóng 41
Đánh đầu 90
Xoạc bóng 35
Sức mạnh 84
Thể lực 75
Quyết đoán 71
Nhảy 82
Bình tĩnh 83
TM đổ người 28
TM bắt bóng 32
TM phát bóng 26
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 27
2396
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Tinh tế › Sút xoáy › Dễ chấn thương
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 Bayer 04 Leverkusen
2019 - 2020 RB Leipzig
2018 - 2019 AS Roma
2017 - 2018 AS Roma
2016 - 2017 Sampdoria
2015 - 2016 Bohemians 1905
2014 - 2015 AC Sparta Praha
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
P. Schick 30 119 111 So sánh
ST
P. Schick 30 119 110 So sánh
RM
P. Schick 28 114 106 So sánh
ST
P. Schick 27 112 105 So sánh
ST
P. Schick 24 103 99 So sánh
ST
P. Schick 23 104 95 So sánh
ST
P. Schick 22 103 80 So sánh
CAM
P. Schick 18 98 85 So sánh
ST
P. Schick 18 94 83 So sánh
CF
P. Schick 17 94 72 So sánh
CF
P. Schick 18 98 80 So sánh
LW
P. Schick 13 88 63 So sánh
CAM
P. Schick 12 86 65 So sánh
CDM
P. Schick 11 83 65 So sánh
CB
P. Schick 9 82 65 So sánh
CAM
P. Schick 10 79 64 So sánh
RW
P. Schick 7 72 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Schick 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Schick 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Schick 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.