25 UEFA Champions League

P. Schick

ST 112
25ucl Czech Republic 24.1.1996 (30) 27 191cm 87kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ P. Schick
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 111
Chuyền bóng 95
Rê bóng 107
Phòng thủ 67
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 112 107 109 106 105 99 86 87 85 83 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 86 87 85 83 29
Tốc độ 112
Tăng tốc 111
Dứt điểm 116
Lực sút 111
Sút xa 104
Chọn vị trí 116
Vô lê 113
Penalty 103
Chuyền ngắn 103
Tầm nhìn 99
Tạt bóng 87
Chuyền dài 89
Đá phạt 78
Sút xoáy 109
Rê bóng 105
Giữ bóng 110
Khéo léo 108
Thăng bằng 101
Phản ứng 113
Kèm người 57
Lấy bóng 67
Cắt bóng 62
Đánh đầu 116
Xoạc bóng 58
Sức mạnh 109
Thể lực 105
Quyết đoán 92
Nhảy 114
Bình tĩnh 114
TM đổ người 20
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 20
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 19
2979
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Dễ chấn thương
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020~ Bayer 04 Leverkusen
2019~2020 RB Leipzig
2018~2019 AS Roma
2018~2020 AS Roma
2017~2018 AS Roma
2016~2017 Sampdoria
2016~2018 Sampdoria
2015~2016 보헤미안스 1905
2014~2015 Sparta Praha
2014~2016 Sparta Praha
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
P. Schick 30 119 111 So sánh
ST
P. Schick 30 119 110 So sánh
RM
P. Schick 28 114 106 So sánh
ST
P. Schick 24 103 99 So sánh
ST
P. Schick 23 104 95 So sánh
ST
P. Schick 22 103 80 So sánh
CAM
P. Schick 18 98 85 So sánh
ST
P. Schick 18 94 83 So sánh
CF
P. Schick 17 94 72 So sánh
CF
P. Schick 18 98 80 So sánh
RB
P. Schick 15 90 75 So sánh
LW
P. Schick 13 88 63 So sánh
CAM
P. Schick 12 86 65 So sánh
CDM
P. Schick 11 83 65 So sánh
CB
P. Schick 9 82 65 So sánh
CAM
P. Schick 10 79 64 So sánh
RW
P. Schick 7 72 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Schick 25ucl có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Schick 25ucl được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Schick 25ucl thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.