18 Premium Live Spring

S. Savić

CB 81
CDM 81
18s montenegro 8.1.1991 (35) 12 187cm 79kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ S. Savić
1
12
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 61
Sút bóng 40
Chuyền bóng 57
Rê bóng 59
Phòng thủ 84
Thể chất 75
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 57 55 55 57 57 64 76 70 73 81 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
64 76 70 73 81 27
Tốc độ 64
Tăng tốc 58
Dứt điểm 40
Lực sút 48
Sút xa 37
Chọn vị trí 35
Vô lê 34
Penalty 42
Chuyền ngắn 74
Tầm nhìn 46
Tạt bóng 41
Chuyền dài 71
Đá phạt 34
Sút xoáy 40
Rê bóng 51
Giữ bóng 70
Khéo léo 64
Thăng bằng 53
Phản ứng 82
Kèm người 86
Lấy bóng 83
Cắt bóng 84
Đánh đầu 85
Xoạc bóng 83
Sức mạnh 78
Thể lực 61
Quyết đoán 83
Nhảy 87
Bình tĩnh 76
TM đổ người 22
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 22
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 21
1896
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Trabzonspor
2015 - 2024 Atlético de Madrid
2012 - 2015 Fiorentina
2011 - 2012 Manchester City
2010 - 2011 Partizan Beograd
2009 - 2010 unknown
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
S. Savić 28 117 119 So sánh
CB
S. Savić 22 106 93 So sánh
CB
S. Savić 22 105 98 So sánh
CB
S. Savić 18 97 86 So sánh
RW
S. Savić 18 93 80 So sánh
LM
S. Savić 18 94 82 So sánh
CDM
S. Savić 17 93 63 So sánh
CDM
S. Savić 14 92 65 So sánh
CB
S. Savić 15 88 85 So sánh
CB
S. Savić 15 88 77 So sánh
CB
S. Savić 15 87 57 So sánh
CB
S. Savić 15 86 54 So sánh
CB
S. Savić 14 85 67 So sánh
CB
S. Savić 14 84 65 So sánh
CB
S. Savić 14 83 63 So sánh
CAM
S. Savić 14 85 57 So sánh
CB
S. Savić 13 82 60 So sánh
CB
S. Savić 10 79 54 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

S. Savić 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của S. Savić 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, S. Savić 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.