19 UEFA Champions League

S. Savić

CDM 92
CB 89
19UCL montenegro 8.1.1991 (35) 14 187cm 79kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ S. Savić
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 76
Sút bóng 48
Chuyền bóng 61
Rê bóng 65
Phòng thủ 91
Thể chất 83
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 66 63 64 65 65 70 83 77 80 89 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
70 83 77 80 89 24
Tốc độ 76
Tăng tốc 76
Dứt điểm 56
Lực sút 49
Sút xa 37
Chọn vị trí 48
Vô lê 30
Penalty 40
Chuyền ngắn 79
Tầm nhìn 46
Tạt bóng 43
Chuyền dài 79
Đá phạt 35
Sút xoáy 41
Rê bóng 58
Giữ bóng 78
Khéo léo 66
Thăng bằng 48
Phản ứng 89
Kèm người 93
Lấy bóng 92
Cắt bóng 90
Đánh đầu 92
Xoạc bóng 88
Sức mạnh 88
Thể lực 65
Quyết đoán 93
Nhảy 95
Bình tĩnh 81
TM đổ người 18
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 18
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 17
2037
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Trabzonspor
2015 - 2024 Atlético de Madrid
2012 - 2015 Fiorentina
2011 - 2012 Manchester City
2010 - 2011
2009 - 2010
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
S. Savić 28 117 119 So sánh
CB
S. Savić 22 106 93 So sánh
CB
S. Savić 22 105 98 So sánh
CB
S. Savić 18 97 86 So sánh
RW
S. Savić 18 93 80 So sánh
LM
S. Savić 18 94 82 So sánh
CDM
S. Savić 17 93 63 So sánh
CB
S. Savić 15 88 85 So sánh
CB
S. Savić 15 88 77 So sánh
CB
S. Savić 15 87 57 So sánh
CB
S. Savić 15 86 54 So sánh
CB
S. Savić 14 85 67 So sánh
CB
S. Savić 14 84 65 So sánh
CB
S. Savić 14 83 63 So sánh
CAM
S. Savić 14 85 57 So sánh
CB
S. Savić 13 82 60 So sánh
CB
S. Savić 12 81 61 So sánh
CB
S. Savić 10 79 54 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

S. Savić 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của S. Savić 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, S. Savić 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.