20 UEFA Champions League
S. Savić
CB
88
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
82
Sút bóng
49
Chuyền bóng
65
Rê bóng
70
Phòng thủ
87
Thể chất
90
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88
69
66
67
68
69
73
83
78
81
88
22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
73
83
78
81
88
22
Tốc độ
81
Tăng tốc
84
Dứt điểm
46
Lực sút
58
Sút xa
48
Chọn vị trí
56
Vô lê
45
Penalty
55
Chuyền ngắn
81
Tầm nhìn
57
Tạt bóng
47
Chuyền dài
78
Đá phạt
45
Sút xoáy
47
Rê bóng
60
Giữ bóng
80
Khéo léo
76
Thăng bằng
82
Phản ứng
88
Kèm người
87
Lấy bóng
87
Cắt bóng
85
Đánh đầu
101
Xoạc bóng
84
Sức mạnh
92
Thể lực
85
Quyết đoán
94
Nhảy
96
Bình tĩnh
81
TM đổ người
17
TM bắt bóng
11
TM phát bóng
14
TM phản xạ
13
TM chọn vị trí
17
2178
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
› Đánh đầu mạnh
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2015~ |
|
| 2015~2024 |
|
| 2012~2015 |
|
| 2011~2012 |
|
| 2010~2011 | 파르티잔 베오그라드 |
| 2009~2010 | 미등록 구단 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
S. Savić | 28 | 117 | 119 |
|
|
CB
|
S. Savić | 22 | 106 | 93 |
|
|
CB
|
S. Savić | 22 | 105 | 98 |
|
|
CB
|
S. Savić | 18 | 97 | 86 |
|
|
RW
|
S. Savić | 18 | 93 | 80 |
|
|
LM
|
S. Savić | 18 | 94 | 82 |
|
|
CDM
|
S. Savić | 17 | 93 | 63 |
|
|
CDM
|
S. Savić | 14 | 92 | 65 |
|
|
CB
|
S. Savić | 15 | 88 | 77 |
|
|
CB
|
S. Savić | 15 | 87 | 57 |
|
|
CB
|
S. Savić | 15 | 86 | 54 |
|
|
CB
|
S. Savić | 14 | 85 | 67 |
|
|
CB
|
S. Savić | 14 | 84 | 65 |
|
|
CB
|
S. Savić | 14 | 83 | 63 |
|
|
CAM
|
S. Savić | 14 | 85 | 57 |
|
|
CB
|
S. Savić | 13 | 82 | 60 |
|
|
CB
|
S. Savić | 12 | 81 | 61 |
|
|
CB
|
S. Savić | 10 | 79 | 54 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của S. Savić 20UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của S. Savić 20UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, S. Savić 20UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić