21 Premium Live

S. Savić

CDM 93
CB 90
21PL montenegro 8.1.1991 (35) 17 187cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ S. Savić
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 72
Sút bóng 46
Chuyền bóng 66
Rê bóng 65
Phòng thủ 92
Thể chất 83
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 63 62 63 65 65 72 84 77 80 90 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
72 84 77 80 90 33
Tốc độ 75
Tăng tốc 69
Dứt điểm 46
Lực sút 54
Sút xa 43
Chọn vị trí 41
Vô lê 40
Penalty 48
Chuyền ngắn 80
Tầm nhìn 64
Tạt bóng 47
Chuyền dài 80
Đá phạt 40
Sút xoáy 46
Rê bóng 57
Giữ bóng 75
Khéo léo 68
Thăng bằng 56
Phản ứng 89
Kèm người 96
Lấy bóng 92
Cắt bóng 93
Đánh đầu 90
Xoạc bóng 89
Sức mạnh 89
Thể lực 63
Quyết đoán 92
Nhảy 92
Bình tĩnh 87
TM đổ người 28
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 28
TM phản xạ 26
TM chọn vị trí 27
2137
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Trabzonspor
2015 - 2024 Atlético de Madrid
2012 - 2015 Fiorentina
2011 - 2012 Manchester City
2010 - 2011 Partizan Beograd
2009 - 2010 unknown
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
S. Savić 28 117 119 So sánh
CB
S. Savić 22 106 93 So sánh
CB
S. Savić 22 105 98 So sánh
CB
S. Savić 18 97 86 So sánh
RW
S. Savić 18 93 80 So sánh
LM
S. Savić 18 94 82 So sánh
CDM
S. Savić 14 92 65 So sánh
CB
S. Savić 15 88 85 So sánh
CB
S. Savić 15 88 77 So sánh
CB
S. Savić 15 87 57 So sánh
CB
S. Savić 15 86 54 So sánh
CB
S. Savić 14 85 67 So sánh
CB
S. Savić 14 84 65 So sánh
CB
S. Savić 14 83 63 So sánh
CAM
S. Savić 14 85 57 So sánh
CB
S. Savić 13 82 60 So sánh
CB
S. Savić 12 81 61 So sánh
CB
S. Savić 10 79 54 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

S. Savić 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của S. Savić 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, S. Savić 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.