23 Premium Live

S. Savić

LM 94
LWB 94
23PLA montenegro 8.1.1991 (35) 18 187cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ S. Savić
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 76
Sút bóng 50
Chuyền bóng 70
Rê bóng 68
Phòng thủ 94
Thể chất 90
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 67 66 67 69 69 76 88 82 85 92 37
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
76 88 82 85 92 37
Tốc độ 80
Tăng tốc 72
Dứt điểm 50
Lực sút 60
Sút xa 47
Chọn vị trí 45
Vô lê 44
Penalty 52
Chuyền ngắn 84
Tầm nhìn 68
Tạt bóng 52
Chuyền dài 83
Đá phạt 46
Sút xoáy 50
Rê bóng 61
Giữ bóng 78
Khéo léo 70
Thăng bằng 67
Phản ứng 91
Kèm người 96
Lấy bóng 95
Cắt bóng 94
Đánh đầu 94
Xoạc bóng 92
Sức mạnh 92
Thể lực 82
Quyết đoán 96
Nhảy 94
Bình tĩnh 91
TM đổ người 32
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 32
TM phản xạ 30
TM chọn vị trí 31
2282
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Trabzonspor
2015 - 2024 Atlético de Madrid
2012 - 2015 Fiorentina
2011 - 2012 Manchester City
2010 - 2011
2009 - 2010
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
S. Savić 28 117 119 So sánh
CB
S. Savić 22 106 93 So sánh
CB
S. Savić 22 105 98 So sánh
CB
S. Savić 18 97 86 So sánh
RW
S. Savić 18 93 80 So sánh
CDM
S. Savić 17 93 63 So sánh
CDM
S. Savić 14 92 65 So sánh
CB
S. Savić 15 88 85 So sánh
CB
S. Savić 15 88 77 So sánh
CB
S. Savić 15 87 57 So sánh
CB
S. Savić 15 86 54 So sánh
CB
S. Savić 14 85 67 So sánh
CB
S. Savić 14 84 65 So sánh
CB
S. Savić 14 83 63 So sánh
CAM
S. Savić 14 85 57 So sánh
CB
S. Savić 13 82 60 So sánh
CB
S. Savić 12 81 61 So sánh
CB
S. Savić 10 79 54 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

S. Savić 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của S. Savić 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, S. Savić 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.