20 Premium Live

S. Savić

CB 87
CF 85
20A montenegro 8.1.1991 (35) 15 187cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ S. Savić
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 72
Sút bóng 45
Chuyền bóng 64
Rê bóng 64
Phòng thủ 89
Thể chất 79
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 62 61 62 64 63 70 81 75 78 87 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
70 81 75 78 87 32
Tốc độ 74
Tăng tốc 70
Dứt điểm 45
Lực sút 53
Sút xa 42
Chọn vị trí 40
Vô lê 39
Penalty 47
Chuyền ngắn 79
Tầm nhìn 61
Tạt bóng 46
Chuyền dài 78
Đá phạt 39
Sút xoáy 45
Rê bóng 56
Giữ bóng 74
Khéo léo 68
Thăng bằng 55
Phản ứng 87
Kèm người 91
Lấy bóng 90
Cắt bóng 89
Đánh đầu 89
Xoạc bóng 87
Sức mạnh 86
Thể lực 57
Quyết đoán 87
Nhảy 91
Bình tĩnh 84
TM đổ người 27
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 27
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 26
2080
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Trabzonspor
2015 - 2024 Atlético de Madrid
2012 - 2015 Fiorentina
2011 - 2012 Manchester City
2010 - 2011 Partizan Beograd
2009 - 2010 unknown
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
S. Savić 28 117 119 So sánh
CB
S. Savić 22 106 93 So sánh
CB
S. Savić 22 105 98 So sánh
CB
S. Savić 18 97 86 So sánh
RW
S. Savić 18 93 80 So sánh
LM
S. Savić 18 94 82 So sánh
CDM
S. Savić 17 93 63 So sánh
CDM
S. Savić 14 92 65 So sánh
CB
S. Savić 15 88 85 So sánh
CB
S. Savić 15 88 77 So sánh
CB
S. Savić 15 86 54 So sánh
CB
S. Savić 14 85 67 So sánh
CB
S. Savić 14 84 65 So sánh
CB
S. Savić 14 83 63 So sánh
CAM
S. Savić 14 85 57 So sánh
CB
S. Savić 13 82 60 So sánh
CB
S. Savić 12 81 61 So sánh
CB
S. Savić 10 79 54 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

S. Savić 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của S. Savić 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, S. Savić 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.