FREE AGENT
S. Savić
CB
106
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
93
Sút bóng
66
Chuyền bóng
84
Rê bóng
78
Phòng thủ
107
Thể chất
102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106
83
80
81
84
83
91
102
95
99
106
25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91
102
95
99
106
25
Tốc độ
95
Tăng tốc
92
Dứt điểm
78
Lực sút
63
Sút xa
57
Chọn vị trí
63
Vô lê
46
Penalty
44
Chuyền ngắn
102
Tầm nhìn
83
Tạt bóng
60
Chuyền dài
100
Đá phạt
48
Sút xoáy
54
Rê bóng
63
Giữ bóng
93
Khéo léo
89
Thăng bằng
92
Phản ứng
106
Kèm người
106
Lấy bóng
109
Cắt bóng
109
Đánh đầu
109
Xoạc bóng
107
Sức mạnh
107
Thể lực
93
Quyết đoán
104
Nhảy
105
Bình tĩnh
97
TM đổ người
17
TM bắt bóng
16
TM phát bóng
17
TM phản xạ
15
TM chọn vị trí
16
2555
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Chuyền dài ( AI )
› Đánh đầu mạnh
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2015~ |
|
| 2015~2024 |
|
| 2012~2015 |
|
| 2011~2012 |
|
| 2010~2011 | 파르티잔 베오그라드 |
| 2009~2010 | 미등록 구단 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
S. Savić | 28 | 117 | 119 |
|
|
CB
|
S. Savić | 22 | 105 | 98 |
|
|
CB
|
S. Savić | 18 | 97 | 86 |
|
|
RW
|
S. Savić | 18 | 93 | 80 |
|
|
LM
|
S. Savić | 18 | 94 | 82 |
|
|
CDM
|
S. Savić | 17 | 93 | 63 |
|
|
CDM
|
S. Savić | 14 | 92 | 65 |
|
|
CB
|
S. Savić | 15 | 88 | 85 |
|
|
CB
|
S. Savić | 15 | 88 | 77 |
|
|
CB
|
S. Savić | 15 | 87 | 57 |
|
|
CB
|
S. Savić | 15 | 86 | 54 |
|
|
CB
|
S. Savić | 14 | 85 | 67 |
|
|
CB
|
S. Savić | 14 | 84 | 65 |
|
|
CB
|
S. Savić | 14 | 83 | 63 |
|
|
CAM
|
S. Savić | 14 | 85 | 57 |
|
|
CB
|
S. Savić | 13 | 82 | 60 |
|
|
CB
|
S. Savić | 12 | 81 | 61 |
|
|
CB
|
S. Savić | 10 | 79 | 54 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của S. Savić FA thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của S. Savić FA kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, S. Savić FA khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić
S. Savić