19 Premium Live Autumn

S. Savić

CAM 85
CB 83
19A montenegro 8.1.1991 (35) 14 187cm 79kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ S. Savić
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 60
Sút bóng 42
Chuyền bóng 59
Rê bóng 61
Phòng thủ 86
Thể chất 75
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 58 56 57 59 58 65 78 71 74 83 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
65 78 71 74 83 29
Tốc độ 63
Tăng tốc 58
Dứt điểm 42
Lực sút 50
Sút xa 39
Chọn vị trí 37
Vô lê 36
Penalty 44
Chuyền ngắn 76
Tầm nhìn 48
Tạt bóng 43
Chuyền dài 73
Đá phạt 36
Sút xoáy 42
Rê bóng 53
Giữ bóng 72
Khéo léo 65
Thăng bằng 52
Phản ứng 83
Kèm người 88
Lấy bóng 85
Cắt bóng 85
Đánh đầu 87
Xoạc bóng 85
Sức mạnh 80
Thể lực 57
Quyết đoán 85
Nhảy 88
Bình tĩnh 78
TM đổ người 24
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 24
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 23
1946
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Trabzonspor
2015 - 2024 Atlético de Madrid
2012 - 2015 Fiorentina
2011 - 2012 Manchester City
2010 - 2011 Partizan Beograd
2009 - 2010 unknown
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
S. Savić 28 117 119 So sánh
CB
S. Savić 22 106 93 So sánh
CB
S. Savić 22 105 98 So sánh
CB
S. Savić 18 97 86 So sánh
RW
S. Savić 18 93 80 So sánh
LM
S. Savić 18 94 82 So sánh
CDM
S. Savić 17 93 63 So sánh
CDM
S. Savić 14 92 65 So sánh
CB
S. Savić 15 88 85 So sánh
CB
S. Savić 15 88 77 So sánh
CB
S. Savić 15 87 57 So sánh
CB
S. Savić 15 86 54 So sánh
CB
S. Savić 14 85 67 So sánh
CB
S. Savić 14 84 65 So sánh
CB
S. Savić 14 83 63 So sánh
CB
S. Savić 13 82 60 So sánh
CB
S. Savić 12 81 61 So sánh
CB
S. Savić 10 79 54 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

S. Savić 19A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của S. Savić 19A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, S. Savić 19A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.