22 Premium Live

S. Savić

RW 93
CB 93
22PL montenegro 8.1.1991 (35) 18 187cm 81kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ S. Savić
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 75
Sút bóng 49
Chuyền bóng 69
Rê bóng 68
Phòng thủ 95
Thể chất 89
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 66 65 66 68 68 75 88 82 85 93 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75 88 82 85 93 36
Tốc độ 79
Tăng tốc 72
Dứt điểm 49
Lực sút 57
Sút xa 46
Chọn vị trí 44
Vô lê 43
Penalty 51
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 67
Tạt bóng 51
Chuyền dài 83
Đá phạt 45
Sút xoáy 49
Rê bóng 60
Giữ bóng 78
Khéo léo 70
Thăng bằng 65
Phản ứng 91
Kèm người 99
Lấy bóng 95
Cắt bóng 96
Đánh đầu 93
Xoạc bóng 92
Sức mạnh 92
Thể lực 80
Quyết đoán 95
Nhảy 95
Bình tĩnh 90
TM đổ người 31
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 31
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 30
2261
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Trabzonspor
2015 - 2024 Atlético de Madrid
2012 - 2015 Fiorentina
2011 - 2012 Manchester City
2010 - 2011 Partizan Beograd
2009 - 2010 unknown
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
S. Savić 28 117 119 So sánh
CB
S. Savić 22 106 93 So sánh
CB
S. Savić 22 105 98 So sánh
CB
S. Savić 18 97 86 So sánh
LM
S. Savić 18 94 82 So sánh
CDM
S. Savić 17 93 63 So sánh
CDM
S. Savić 14 92 65 So sánh
CB
S. Savić 15 88 85 So sánh
CB
S. Savić 15 88 77 So sánh
CB
S. Savić 15 87 57 So sánh
CB
S. Savić 15 86 54 So sánh
CB
S. Savić 14 85 67 So sánh
CB
S. Savić 14 84 65 So sánh
CB
S. Savić 14 83 63 So sánh
CAM
S. Savić 14 85 57 So sánh
CB
S. Savić 13 82 60 So sánh
CB
S. Savić 12 81 61 So sánh
CB
S. Savić 10 79 54 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

S. Savić 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của S. Savić 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, S. Savić 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.