25 ICONS MATCH - Show & Prove
S. Campbell
CB
115
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
114
Sút bóng
92
Chuyền bóng
99
Rê bóng
99
Phòng thủ
115
Thể chất
118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115
103
99
101
102
101
104
111
107
109
115
38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104
111
107
109
115
38
Tốc độ
116
Tăng tốc
113
Dứt điểm
93
Lực sút
102
Sút xa
88
Chọn vị trí
95
Vô lê
76
Penalty
78
Chuyền ngắn
107
Tầm nhìn
107
Tạt bóng
84
Chuyền dài
110
Đá phạt
68
Sút xoáy
87
Rê bóng
95
Giữ bóng
100
Khéo léo
103
Thăng bằng
118
Phản ứng
111
Kèm người
116
Lấy bóng
114
Cắt bóng
112
Đánh đầu
123
Xoạc bóng
117
Sức mạnh
125
Thể lực
107
Quyết đoán
119
Nhảy
118
Bình tĩnh
112
TM đổ người
28
TM bắt bóng
27
TM phát bóng
37
TM phản xạ
35
TM chọn vị trí
28
3169
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
› Siêu cản phá
› Xoạc bóng ( AI )
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Siêu cản phá
Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2010~2010 |
|
| 2010~2011 |
|
| 2009~2009 |
|
| 2006~2009 |
|
| 2001~2006 |
|
| 1992~2001 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
S. Campbell | 33 | 124 | 120 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 31 | 120 | 116 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 115 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 116 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 28 | 114 | 107 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 26 | 110 | 105 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 108 | 100 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 107 | 99 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 24 | 106 | 95 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 23 | 103 | 89 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 21 | 100 | 93 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 17 | 93 | 79 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 16 | 91 | 77 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 16 | 89 | 80 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 15 | 82 | 75 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 12 | 80 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của S. Campbell 25IM SP thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của S. Campbell 25IM SP kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, S. Campbell 25IM SP gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell