Loyal Heroes
S. Campbell
CB
91
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
89
Sút bóng
58
Chuyền bóng
67
Rê bóng
65
Phòng thủ
91
Thể chất
95
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91
71
68
68
69
69
72
83
80
84
91
19
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
72
83
80
84
91
19
Tốc độ
92
Tăng tốc
87
Dứt điểm
63
Lực sút
65
Sút xa
49
Chọn vị trí
51
Vô lê
47
Penalty
46
Chuyền ngắn
82
Tầm nhìn
69
Tạt bóng
55
Chuyền dài
67
Đá phạt
24
Sút xoáy
46
Rê bóng
61
Giữ bóng
65
Khéo léo
69
Thăng bằng
83
Phản ứng
90
Kèm người
92
Lấy bóng
93
Cắt bóng
88
Đánh đầu
95
Xoạc bóng
91
Sức mạnh
105
Thể lực
77
Quyết đoán
96
Nhảy
92
Bình tĩnh
83
TM đổ người
14
TM bắt bóng
10
TM phát bóng
15
TM phản xạ
12
TM chọn vị trí
8
2182
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2010~2010 |
|
| 2010~2011 |
|
| 2009~2009 |
|
| 2006~2009 |
|
| 2001~2006 |
|
| 1992~2001 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
S. Campbell | 33 | 124 | 120 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 31 | 120 | 116 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 115 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 116 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 28 | 115 | 107 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 28 | 114 | 107 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 26 | 110 | 105 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 108 | 100 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 107 | 99 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 24 | 106 | 95 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 23 | 103 | 89 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 21 | 100 | 93 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 17 | 93 | 79 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 16 | 89 | 80 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 15 | 82 | 75 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 12 | 80 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của S. Campbell LH thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của S. Campbell LH kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, S. Campbell LH khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell