Loyal Heroes

S. Campbell

CB 91
LH England 18.9.1974 (52) 16 188cm 89kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ S. Campbell
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 89
Sút bóng 58
Chuyền bóng 67
Rê bóng 65
Phòng thủ 91
Thể chất 95
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 71 68 68 69 69 72 83 80 84 91 19
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
72 83 80 84 91 19
Tốc độ 92
Tăng tốc 87
Dứt điểm 63
Lực sút 65
Sút xa 49
Chọn vị trí 51
Vô lê 47
Penalty 46
Chuyền ngắn 82
Tầm nhìn 69
Tạt bóng 55
Chuyền dài 67
Đá phạt 24
Sút xoáy 46
Rê bóng 61
Giữ bóng 65
Khéo léo 69
Thăng bằng 83
Phản ứng 90
Kèm người 92
Lấy bóng 93
Cắt bóng 88
Đánh đầu 95
Xoạc bóng 91
Sức mạnh 105
Thể lực 77
Quyết đoán 96
Nhảy 92
Bình tĩnh 83
TM đổ người 14
TM bắt bóng 10
TM phát bóng 15
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 8
2182
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2010~2010 Arsenal
2010~2011 Aalborg BK
2009~2009
2006~2009 Portsmouth
2001~2006 Arsenal
1992~2001 Tottenham Hotspur
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
S. Campbell 33 124 120 So sánh
CB
S. Campbell 31 120 116 So sánh
CB
S. Campbell 30 118 115 So sánh
CB
S. Campbell 30 118 116 So sánh
CB
S. Campbell 28 115 107 So sánh
CB
S. Campbell 28 114 107 So sánh
CB
S. Campbell 26 110 105 So sánh
CB
S. Campbell 25 108 100 So sánh
CB
S. Campbell 25 107 99 So sánh
CB
S. Campbell 24 106 95 So sánh
CB
S. Campbell 23 103 89 So sánh
CB
S. Campbell 21 100 93 So sánh
CB
S. Campbell 17 93 79 So sánh
CB
S. Campbell 16 89 80 So sánh
CB
S. Campbell 15 82 75 So sánh
CB
S. Campbell 12 80 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của S. Campbell LH thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của S. Campbell LH kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, S. Campbell LH khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.