European Best Stars
S. Campbell
CB
100
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
98
Sút bóng
72
Chuyền bóng
77
Rê bóng
78
Phòng thủ
101
Thể chất
102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100
85
81
82
82
83
85
94
91
94
100
27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85
94
91
94
100
27
Tốc độ
99
Tăng tốc
97
Dứt điểm
71
Lực sút
85
Sút xa
64
Chọn vị trí
81
Vô lê
64
Penalty
64
Chuyền ngắn
89
Tầm nhìn
81
Tạt bóng
70
Chuyền dài
83
Đá phạt
16
Sút xoáy
55
Rê bóng
71
Giữ bóng
84
Khéo léo
84
Thăng bằng
100
Phản ứng
97
Kèm người
102
Lấy bóng
100
Cắt bóng
99
Đánh đầu
107
Xoạc bóng
101
Sức mạnh
107
Thể lực
93
Quyết đoán
105
Nhảy
99
Bình tĩnh
92
TM đổ người
17
TM bắt bóng
15
TM phát bóng
22
TM phản xạ
23
TM chọn vị trí
18
2555
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Đánh đầu mạnh
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2010~2010 |
|
| 2010~2011 |
|
| 2009~2009 |
|
| 2006~2009 |
|
| 2001~2006 |
|
| 1992~2001 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
S. Campbell | 33 | 124 | 120 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 31 | 120 | 116 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 115 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 116 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 28 | 115 | 107 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 28 | 114 | 107 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 26 | 110 | 105 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 108 | 100 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 107 | 99 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 24 | 106 | 95 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 23 | 103 | 89 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 17 | 93 | 79 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 16 | 91 | 77 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 16 | 89 | 80 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 15 | 82 | 75 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 12 | 80 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của S. Campbell EBS thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của S. Campbell EBS kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, S. Campbell EBS khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell