Warriors of Glory

S. Campbell

CB 118
RWB 118
WG England 18.9.1974 (52) 30 188cm 89kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ S. Campbell
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 115
Sút bóng 97
Chuyền bóng 101
Rê bóng 100
Phòng thủ 119
Thể chất 122
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 106 102 103 103 103 106 113 110 112 118 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 113 110 112 118 36
Tốc độ 116
Tăng tốc 115
Dứt điểm 98
Lực sút 105
Sút xa 93
Chọn vị trí 103
Vô lê 85
Penalty 83
Chuyền ngắn 105
Tầm nhìn 108
Tạt bóng 89
Chuyền dài 113
Đá phạt 75
Sút xoáy 96
Rê bóng 96
Giữ bóng 100
Khéo léo 108
Thăng bằng 122
Phản ứng 113
Kèm người 119
Lấy bóng 120
Cắt bóng 115
Đánh đầu 124
Xoạc bóng 120
Sức mạnh 126
Thể lực 116
Quyết đoán 123
Nhảy 124
Bình tĩnh 114
TM đổ người 29
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 28
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 25
3261
Chỉ số ẩn: › Bậc thầy chạy chỗ › Đánh đầu mạnh › Xoạc bóng ( AI )
Bậc thầy chạy chỗ

Bậc thầy chạy chỗ

Di chuyển không bóng thông minh để phá vỡ hàng phòng ngự của đối thủ.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2010 - 2011 Newcastle United
2010 - 2010 Arsenal
2009 - 2009 Notts County
2006 - 2009 Portsmouth
2001 - 2006 Arsenal
1992 - 2001 Tottenham Hotspur
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
S. Campbell 33 124 120 So sánh
CB
S. Campbell 31 120 116 So sánh
CB
S. Campbell 30 118 115 So sánh
CB
S. Campbell 28 115 107 So sánh
CB
S. Campbell 28 114 107 So sánh
CB
S. Campbell 26 110 105 So sánh
CB
S. Campbell 25 108 100 So sánh
CB
S. Campbell 25 107 99 So sánh
CB
S. Campbell 24 106 95 So sánh
CB
S. Campbell 23 103 89 So sánh
CB
S. Campbell 21 100 93 So sánh
CB
S. Campbell 17 93 79 So sánh
CB
S. Campbell 16 91 77 So sánh
CB
S. Campbell 16 89 80 So sánh
CB
S. Campbell 15 82 75 So sánh
CB
S. Campbell 12 80 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

S. Campbell WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của S. Campbell WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, S. Campbell WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.