National Hero Debut

S. Campbell

CB 82
NHD England 18.9.1974 (52) 15 188cm 86kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ S. Campbell
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 75
Sút bóng 34
Chuyền bóng 54
Rê bóng 48
Phòng thủ 83
Thể chất 85
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 56 51 53 53 55 60 75 71 75 82 18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
60 75 71 75 82 18
Tốc độ 79
Tăng tốc 72
Dứt điểm 27
Lực sút 61
Sút xa 25
Chọn vị trí 40
Vô lê 22
Penalty 36
Chuyền ngắn 72
Tầm nhìn 50
Tạt bóng 39
Chuyền dài 63
Đá phạt 14
Sút xoáy 18
Rê bóng 39
Giữ bóng 58
Khéo léo 49
Thăng bằng 49
Phản ứng 81
Kèm người 86
Lấy bóng 81
Cắt bóng 82
Đánh đầu 89
Xoạc bóng 85
Sức mạnh 92
Thể lực 75
Quyết đoán 83
Nhảy 80
Bình tĩnh 77
TM đổ người 14
TM bắt bóng 10
TM phát bóng 15
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 8
1783
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2010~2010 Arsenal
2010~2011 Aalborg BK
2009~2009
2006~2009 Portsmouth
2001~2006 Arsenal
1992~2001 Tottenham Hotspur
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
S. Campbell 33 124 120 So sánh
CB
S. Campbell 31 120 116 So sánh
CB
S. Campbell 30 118 115 So sánh
CB
S. Campbell 30 118 116 So sánh
CB
S. Campbell 28 115 107 So sánh
CB
S. Campbell 28 114 107 So sánh
CB
S. Campbell 26 110 105 So sánh
CB
S. Campbell 25 108 100 So sánh
CB
S. Campbell 25 107 99 So sánh
CB
S. Campbell 24 106 95 So sánh
CB
S. Campbell 23 103 89 So sánh
CB
S. Campbell 21 100 93 So sánh
CB
S. Campbell 17 93 79 So sánh
CB
S. Campbell 16 91 77 So sánh
CB
S. Campbell 16 89 80 So sánh
CB
S. Campbell 12 80 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của S. Campbell NHD thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của S. Campbell NHD kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, S. Campbell NHD khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.