National Hero Debut
S. Campbell
CB
82
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
75
Sút bóng
34
Chuyền bóng
54
Rê bóng
48
Phòng thủ
83
Thể chất
85
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82
56
51
53
53
55
60
75
71
75
82
18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
60
75
71
75
82
18
Tốc độ
79
Tăng tốc
72
Dứt điểm
27
Lực sút
61
Sút xa
25
Chọn vị trí
40
Vô lê
22
Penalty
36
Chuyền ngắn
72
Tầm nhìn
50
Tạt bóng
39
Chuyền dài
63
Đá phạt
14
Sút xoáy
18
Rê bóng
39
Giữ bóng
58
Khéo léo
49
Thăng bằng
49
Phản ứng
81
Kèm người
86
Lấy bóng
81
Cắt bóng
82
Đánh đầu
89
Xoạc bóng
85
Sức mạnh
92
Thể lực
75
Quyết đoán
83
Nhảy
80
Bình tĩnh
77
TM đổ người
14
TM bắt bóng
10
TM phát bóng
15
TM phản xạ
12
TM chọn vị trí
8
1783
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2010~2010 |
|
| 2010~2011 |
|
| 2009~2009 |
|
| 2006~2009 |
|
| 2001~2006 |
|
| 1992~2001 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
S. Campbell | 33 | 124 | 120 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 31 | 120 | 116 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 115 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 116 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 28 | 115 | 107 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 28 | 114 | 107 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 26 | 110 | 105 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 108 | 100 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 107 | 99 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 24 | 106 | 95 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 23 | 103 | 89 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 21 | 100 | 93 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 17 | 93 | 79 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 16 | 91 | 77 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 16 | 89 | 80 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 12 | 80 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của S. Campbell NHD thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của S. Campbell NHD kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, S. Campbell NHD khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell