ICON The Moment
S. Campbell
CB
120
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
119
Sút bóng
104
Chuyền bóng
106
Rê bóng
105
Phòng thủ
120
Thể chất
124
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120
110
107
108
108
108
111
116
112
115
120
46
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111
116
112
115
120
46
Tốc độ
120
Tăng tốc
118
Dứt điểm
107
Lực sút
110
Sút xa
101
Chọn vị trí
105
Vô lê
88
Penalty
85
Chuyền ngắn
110
Tầm nhìn
114
Tạt bóng
92
Chuyền dài
117
Đá phạt
77
Sút xoáy
98
Rê bóng
102
Giữ bóng
105
Khéo léo
110
Thăng bằng
123
Phản ứng
115
Kèm người
119
Lấy bóng
121
Cắt bóng
119
Đánh đầu
128
Xoạc bóng
122
Sức mạnh
128
Thể lực
116
Quyết đoán
125
Nhảy
126
Bình tĩnh
117
TM đổ người
36
TM bắt bóng
38
TM phát bóng
37
TM phản xạ
36
TM chọn vị trí
40
3405
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
› Siêu cản phá
› Xoạc bóng ( AI )
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Siêu cản phá
Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2010~2010 |
|
| 2010~2011 |
|
| 2009~2009 |
|
| 2006~2009 |
|
| 2001~2006 |
|
| 1992~2001 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
S. Campbell | 33 | 124 | 120 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 115 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 116 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 28 | 115 | 107 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 28 | 114 | 107 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 26 | 110 | 105 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 108 | 100 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 107 | 99 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 24 | 106 | 95 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 23 | 103 | 89 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 21 | 100 | 93 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 17 | 93 | 79 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 16 | 91 | 77 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 16 | 89 | 80 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 15 | 82 | 75 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 12 | 80 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của S. Campbell ICONTM thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của S. Campbell ICONTM kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, S. Campbell ICONTM xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell