Unexpected Transfer

S. Campbell

CB 114
UT England 18.9.1974 (52) 28 188cm 89kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ S. Campbell
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 90
Chuyền bóng 96
Rê bóng 96
Phòng thủ 114
Thể chất 117
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 101 97 99 100 99 102 109 105 108 114 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 109 105 108 114 27
Tốc độ 116
Tăng tốc 111
Dứt điểm 91
Lực sút 99
Sút xa 89
Chọn vị trí 95
Vô lê 78
Penalty 75
Chuyền ngắn 105
Tầm nhìn 102
Tạt bóng 79
Chuyền dài 107
Đá phạt 67
Sút xoáy 88
Rê bóng 92
Giữ bóng 98
Khéo léo 101
Thăng bằng 117
Phản ứng 111
Kèm người 115
Lấy bóng 114
Cắt bóng 112
Đánh đầu 120
Xoạc bóng 117
Sức mạnh 122
Thể lực 107
Quyết đoán 118
Nhảy 119
Bình tĩnh 109
TM đổ người 21
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 21
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 14
3065
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Xoạc bóng ( AI ) › Đánh đầu mạnh
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2010~2010 Arsenal
2010~2011 Aalborg BK
2009~2009
2006~2009 Portsmouth
2001~2006 Arsenal
1992~2001 Tottenham Hotspur
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
S. Campbell 33 124 120 So sánh
CB
S. Campbell 31 120 116 So sánh
CB
S. Campbell 30 118 115 So sánh
CB
S. Campbell 30 118 116 So sánh
CB
S. Campbell 28 115 107 So sánh
CB
S. Campbell 26 110 105 So sánh
CB
S. Campbell 25 108 100 So sánh
CB
S. Campbell 25 107 99 So sánh
CB
S. Campbell 24 106 95 So sánh
CB
S. Campbell 23 103 89 So sánh
CB
S. Campbell 21 100 93 So sánh
CB
S. Campbell 17 93 79 So sánh
CB
S. Campbell 16 91 77 So sánh
CB
S. Campbell 16 89 80 So sánh
CB
S. Campbell 15 82 75 So sánh
CB
S. Campbell 12 80 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của S. Campbell UT thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của S. Campbell UT kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, S. Campbell UT gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.