Unexpected Transfer
S. Campbell
CB
114
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
113
Sút bóng
90
Chuyền bóng
96
Rê bóng
96
Phòng thủ
114
Thể chất
117
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114
101
97
99
100
99
102
109
105
108
114
27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102
109
105
108
114
27
Tốc độ
116
Tăng tốc
111
Dứt điểm
91
Lực sút
99
Sút xa
89
Chọn vị trí
95
Vô lê
78
Penalty
75
Chuyền ngắn
105
Tầm nhìn
102
Tạt bóng
79
Chuyền dài
107
Đá phạt
67
Sút xoáy
88
Rê bóng
92
Giữ bóng
98
Khéo léo
101
Thăng bằng
117
Phản ứng
111
Kèm người
115
Lấy bóng
114
Cắt bóng
112
Đánh đầu
120
Xoạc bóng
117
Sức mạnh
122
Thể lực
107
Quyết đoán
118
Nhảy
119
Bình tĩnh
109
TM đổ người
21
TM bắt bóng
17
TM phát bóng
21
TM phản xạ
18
TM chọn vị trí
14
3065
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Xoạc bóng ( AI )
› Đánh đầu mạnh
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2010~2010 |
|
| 2010~2011 |
|
| 2009~2009 |
|
| 2006~2009 |
|
| 2001~2006 |
|
| 1992~2001 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
S. Campbell | 33 | 124 | 120 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 31 | 120 | 116 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 115 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 116 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 28 | 115 | 107 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 26 | 110 | 105 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 108 | 100 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 107 | 99 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 24 | 106 | 95 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 23 | 103 | 89 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 21 | 100 | 93 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 17 | 93 | 79 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 16 | 91 | 77 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 16 | 89 | 80 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 15 | 82 | 75 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 12 | 80 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của S. Campbell UT thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của S. Campbell UT kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, S. Campbell UT gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell