Top Transfer
S. Campbell
CB
89
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
85
Sút bóng
47
Chuyền bóng
62
Rê bóng
56
Phòng thủ
90
Thể chất
91
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89
64
60
61
62
64
68
82
79
82
89
20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
68
82
79
82
89
20
Tốc độ
87
Tăng tốc
84
Dứt điểm
46
Lực sút
65
Sút xa
40
Chọn vị trí
41
Vô lê
33
Penalty
43
Chuyền ngắn
79
Tầm nhìn
57
Tạt bóng
49
Chuyền dài
69
Đá phạt
22
Sút xoáy
35
Rê bóng
48
Giữ bóng
66
Khéo léo
56
Thăng bằng
58
Phản ứng
89
Kèm người
92
Lấy bóng
89
Cắt bóng
89
Đánh đầu
93
Xoạc bóng
93
Sức mạnh
98
Thể lực
80
Quyết đoán
89
Nhảy
90
Bình tĩnh
86
TM đổ người
15
TM bắt bóng
11
TM phát bóng
16
TM phản xạ
13
TM chọn vị trí
9
2030
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2010~2010 |
|
| 2010~2011 |
|
| 2009~2009 |
|
| 2006~2009 |
|
| 2001~2006 |
|
| 1992~2001 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
S. Campbell | 33 | 124 | 120 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 31 | 120 | 116 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 115 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 116 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 28 | 115 | 107 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 28 | 114 | 107 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 26 | 110 | 105 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 108 | 100 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 107 | 99 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 24 | 106 | 95 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 23 | 103 | 89 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 21 | 100 | 93 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 17 | 93 | 79 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 16 | 91 | 77 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 15 | 82 | 75 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 12 | 80 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của S. Campbell TT thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của S. Campbell TT kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, S. Campbell TT khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell